Ngữ pháp tiếng Anh Archive

10 common ways to express happiness

Các mẫu câu nói về sở thích Cấu trúc đảo ngữ với Only 10 common ways to express happiness. You can use these words in your writings, please note the context in which each word is used. 1. Happy: The two children were playing happily in the

Cấu trúc đảo ngữ với ONLY

“Khi ONLY AFTER, ONLY IF, ONLY WHEN, ONLY IN THIS/THAT WAY,… đặt ở đầu câu để nhấn mạnh ý, chủ ngữ và trợ động từ phải đạo vị trí cho nhau. Các cấu trúc và cụm từ thông dụng trong e-mail thương mại Phân biệt conservation và

Phân biệt Conservation và Conservancy

“Conservancy và conservation đều có nghĩa chung là bảo tồn hay bảo vệ thiên nhiên như đất, rừng, sông, nhưng nghĩa hơi khác nhau. Các cấu trúc thể hiện quan điểm bằng tiếng Anh Phân biệt “Let’s” và “It’s high time” ❤ Conservancy: chỉ nhóm các viên

Phân biệt “Let’s” và “It’s high time”

Có bao nhiêu cách trả lời “How are you?” Một số phó từ thường gặp “Let’s là dạng viết tắt của “Let us”. Sau cấu trúc này là một động từ nguyên thể không TO và thường được dùng để diễn đạt một đề xuất hay gợi

Một số phó từ thường gặp

Phân Biệt “Go” và “Come” “At hand” và “in hand” khác nhau như thế nào? About : + khoảng độ , vào khoảng…vd : his father died about ten years ago. + Quanh quẩn , đây đó …vd : all about the house , there are mosquitoes

“At hand” và “In hand” khác nhau thế nào?

Những Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Trong Giao Tiếp Tự Nhiên Giới từ (Preposition) “Khi có thứ gì đó sẵn sàng trong tầm tay, có thể sử dụng ngay thì sẽ dùng “at hand”. Còn khi có thứ gì đó nhiều trên mức cần, được dự trữ

Bài 8 : Giới từ ( preposition )

Cụm Động Từ Dùng Khi Gọi Điện Thoại Bài 7 Tính từ và đại từ sở hữu “1.Giới từ là từ nối dùng để nối danh từ hay đại từ với từ đứng trước. Giới từ có thể là một từ riêng lẻ : at , after

Bài 6 : Tính từ , đại từ và phó từ nghi vấn

Bài 5: Đại từ và tính từ (Pronouns and Adjective ) Động từ khuyết thiếu Shall/Should – Will/Would “( Interrogative Adjectives , Pronouns and Adverbs ) I.Who , Who( m) , Whose * Who : ai ? ( đại từ chủ ngữ ) * Whom : đại

Bài 5 : Đại từ và Tính từ ( pronouns and adjectives )

Động từ khuyết thiếu May/Might – Must Một số cấu trúc tiếng anh thông dụng “I.Tính từ và đại từ chỉ định This , That , these , those 1.Tính từ chỉ định số ít : this book is mine.that book is yours số nhiều : these
array(0) { }