Video học tiếng anh với English for you – part 2

Với video học tiếng anh giao tiếp hằng ngày ở bài học trước, chúng ta đã học cách chào hỏi khi gặp một người bạn mới. Ở video học tiếng anh với  English for you – part 2 này, chúng ta sẽ tiếp tục học cách hỏi thăm những thông tin cơ bản của người bạn mới quen đó:

HỎI THĂM SỨC KHỎE

+ Cách lịch sự:

How are you? (Bạn có khỏe không?/ Bạn thế nào?)

– Fine. Thank you. And you? (Tôi khỏe . Cảm ơn. Còn bạn thì sao?)

– I’m fine. Thanks. (Tôi khỏe. Cảm ơn.)

– Just great. (Cũng tốt.)

– Not bad. (Không tồi.)

+ Cách thân mật:

How’s it going? (Dạo này bạn thế nào rồi?)

– Good. (Tốt)

What’s up? (Thế nào rồi?)

– Not much.  (Không có gì.)

HỎI SỐ ĐIỆN THOẠI

 What’s your phone number?

– It is _________________

 

HỎI TUỔI TÁC

Khi được hỏi tuổi tác, ta có 2 cách trả lời: Trả lời câu đầy đủ và câu rút gọn.

How  old are you?

– I am 15 years old.

– I’m 15.

How old is he?

– He is 32 years old.

– He’ s 32.

How old is she?

– She is 40 years old.

– She’s 40.

How old is it?

– It is 3 years old.

– It’s 3 .

How old are we?

– We are 23 years  old.

– We’re 23.

How old are you?

– We are 18 years old.

We’re 18.

How old are they?

– They are 80 years old.

They’re 80.

DANH TỪ SỐ NHIỀU

Với mỗi danh từ số ít để chuyển sang danh từ số nhiều ta thêm ‘s’ hoặc ‘es’ vào cuối từ

VD:

Pen => pens

Notebook =>  notebooks

Note => notes

Student => students

Teacher => teachers

Desk => desks

Eraser => erasers

Book => books

Board => board

THIS, THAT, THESE, THOSE

+ Đối với những vật ở gần người nói:

– Số ít: this

Cấu trúc: What is this? This is______.

(Đây là cái gì? Đây là________)

VD:

What is this? This is your pen. (Đây là gì? Đây là cây bút của bạn.)

– Số nhiều: these

Cấu trúc:  What are these? These are______.

(Đây là những cái gì? Đây là những________)

VD:

What are these? These are your pens. (Đây là những cái gì? Đây là những cây bút của bạn.)

 

+ Đối với những vật ở xa người nói:

– Số ít: that

Cấu trúc:  What is that? That is______.

(Đó là cái gì? Đó là________)

VD:

What is that? That is your eraser. (Đó là gì? Đó là cục gôm của bạn.)

– Số nhiều: those

Cấu trúc:  What are those? Those are______.

(Đó là những cái gì? Đó là những________)

VD:

What are those? Those are your books. (Đó là những cái gì? Đó là những quyển sách của bạn.)

HỎI SỐ LƯỢNG

How many __(Danh từ số nhiều)___ do you have?

I have _______.

VD:

How many pens do you have?

– I have two pens.

How many erasers do you have?

– I have one eraser.

Học mỗi ngày với các video học tiếng anh căn bản trong serie English for you trình độ cho người mới bắt đầu để nắm chắc các mẫu câu giao tiếp cơ bản bạn nhé!

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Video học tiếng anh

>> Video học tiếng anh vơi english for you – part 1

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

array(0) { }