NHỮNG CÁCH DIỄN ĐẠT THÔNG DỤNG

” To take a rest from work: Nghỉ làm việc
• To have a bad liver: Bị đau gan
• To take the change out of sb: Trả thù người nào
• To be betrayed to the enemy: Bị phản đem nạp cho địch
• To have a dust-up with sb: Cãi lẫy, gây gỗ với người nào
• To have a ready wit: Lanh trí
• To take breath: Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức
• To have plan up one’s sleeve: Chuẩn bị một kế hoạch
• To go dead slow: Đi thật chậm
• To be an onlooker at a football match: Xem một trận đá bóng
• To be in form, out of form: Sung sức, không sung sức
• To be affected with a disease: Bị bệnh
• To see the mote in sb’s eye: Lỗi người thì sáng, lỗi mình thì tối
• To be on, up stump: Lâm vào cảnh cùng quẫn
• To have fits of giddiness: Choáng váng xây xẩm mặt mày
• To be found wanting: Bị chứng tỏ thiếu tư cách không có khả năng(làm gì)
• To be in a mess: ở trong tình trạng bối rối, lúng túng
• To be beaten hip and thigh: 1
• To go into the first gear: Sang số một
• To have one’s eyes glued to: Mắt cứ dán vào(cái gì)
• To be on the highway to success: Đang có đường tiến chắc đến thành công
• To have a nasty spill: Bị té một cái đau
• To be better off: Sung túc hơn, khá hơn
• To be in retreat: Tháo lui
• To be agreeable to the taste: Hợp với sở thích, khẩu vị
• To be compacted of..: Kết hợp lại bằng
• To be off (with) one’s bargain: Thất ưước trong việc mua bán
• To have a humpback: Bị gù lưng
• To go flop: (Tuồng hát)Thất bại;(công việc)hỏng, thất bại;(người)ngã xỉu xuống
• To have a heart attack: Bị đau tim
• To be under no restraint: Tự do hành động
• To be a mere machine: (Người)Chỉ là một cái máy
• To go for a good round: Đi dạo một vòng
• To have the conscience to do (say) sth: Có gan(dám)làm(nói)cái gì
• To be over the hill: Đã trở thành già cả
• To be ambitious to do sth: Khao khát làm việc gì
• To be hot on the track of sb: Đuổi riết theo, đuổi riết người nào
• To be at large: Được tự do
• To be all tongue: Nói luôn miệng”

array(0) { }