20 câu tiếng anh chuyên ngành du lịch bạn cần phải biết

Mùa hè này bạn đã có dự định đi du lịch đâu chưa? Hãy tự thưởng cho bản thân một chuyến du lịch thú vị và đừng quên “ bỏ túi” 20 câu tiếng anh chuyên ngành du lịch thông dụng này nhé!

Đi du lịch là khoảng thời gian cực kỳ quý giá bên nhau để tận hưởng cuộc sống muôn màu mà bạn dành cho chính mình và những người thân yêu. Và mùa hè là dịp tốt nhất để bạn thực hiện mong muốn đó. Bạn có thể đi du lịch trong nước hoặc nếu vì tiền của bạn dày hơn, hãy tự thưởng cho mình chuyến du lịch nước ngoài để thăm thú những danh lam thắng cảnh, những kết tinh của tạo hóa.

Tuy nhiên, dù đi đâu bạn cũng cần phải có vốn tiếng anh du lịch. Để làm gì? Để có chuyến đi an toàn, có thể giao tiếp với người ngoại quốc và tự mình khám phá nhiều điều thú vị của cuộc sống.

20 câu tiếng anh chuyên ngành du lịch bạn cần phải biết :

20-cau-tieng-anh-du-lich-1

Do you speak English?

( Bạn có nói tiếng anh không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-2

My name is Anna

(Tên tôi là Anna)

 

20-cau-tieng-anh-du-lich-3

Could you show me the way to the station, please?

( Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi tới nhà ga không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-4

Could you show me on a map how to get there?

(Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ làm thế nào để tới được đó?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-5

Could you please take me to the airport?

( Bạn có thể đưa tôi đến sân bay được không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-6

Where can I find a bus/ a taxi/ a train/ a metro ?

( Tôi có thể tìm xe bus/ taxi/ tàu điện ngầm ở đâu?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-7

Where can I get something to eat?

( Tôi có thể tìm thấy đồ ăn ở đâu?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-8

Where is the restroom?

( Nhà vệ sinh ở đâu?)

 

20-cau-tieng-anh-du-lich-9

Could you take a picture for me?

( Bạn có thể chụp giúp tôi một tấm hình được không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-10

Could you speak more slowly?

( Bạn có thể nói chậm lại không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-11

Sorry, Can you please repeat what you just said?

( Xin lỗi,bạn có thể nhắc lại những gì bạn vừa nói được không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-12

Will you write that down for me?

(Bạn có thể viết ra cho tôi không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-13

How much does this cost?

( Cái này giá bao nhiêu?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-14

Do you take credit cards?

( Bạn có nhận thẻ tín dụng không?)

20-cau-tieng-anh-du-lich-15

I’ll take that!

( Tôi sẽ lấy nó!)

20-cau-tieng-anh-du-lich-16

I’m lost!

( Tôi bị lạc!)

20-cau-tieng-anh-du-lich-17

I need help

(Tôi cần sự giúp đỡ

20-cau-tieng-anh-du-lich-16-18

I’m Vietnamese

(Tôi là người Việt Nam)

20-cau-tieng-anh-du-lich-19

Please call the Vietnamese Embassy

( Vui lòng gọi tới Đại sứ quán Việt Nam)

20-cau-tieng-anh-du-lich-20

Please call the police

(Vui lòng gọi cảnh sát)

Hãy “bỏ túi” 20 câu tieng anh chuyen nganh du lich với hình ảnh minh họa sinh động để luôn luôn có những chuyến du lịch an toàn và bổ ích nhé!

array(0) { }