85 câu tiếng Anh cho nhân viên phục vụ thông dụng (P3)

Sau khi món ăn đã hoàn tất, phục vụ chính là người mang món ăn lên cho khách hàng. Ngoài ra, nhân viên phục vụ cũng cần hỗ trợ khách hàng bằng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn nhà hàng trong các trường hợp cần thiết như phàn nàn về món ăn, thái độ nhân viên, hỗ trợ thanh toán… Những câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng sau đây vô cùng cần thiết để nhân viên phục vụ hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình!

 85-cau-tieng-anh-cho-nhan-vien-phuc-vu-thong-dung-p3

85 câu tiếng Anh cho nhân viên phục vụ thông dụng (P3)

Mang món cho khách

  1. May I serve it to you now? – Tôi có thể phục vụ món ăn cho ông/ bà bây giờ được không ạ?
  2. This dish is very hot. Please be careful – Món ăn này rất nóng. Hãy cẩn thận ạ.
  3. Your steak, salad and beer, sir. Please enjoy your lunch. Bò bít tết, sa lát và bia của ông đây ạ. Mời ông thưởng thức món ăn ạ.
  4. This food is best eaten while hot. Please enjoy your meal! – Món ăn này ngon nhất khi ăn nóng. Mời ông/ bà thưởng thức món ăn ạ!
  5. Enjoy your meal! – Mời ông/ bà thưởng thức món ăn ạ!
  6. Enjoy yourself! – Mời ông/ bà thưởng thức ạ.

Xử lý lỗi về món ăn:

  1. What’s wrong with it, sir? – Có vấn đề gì về món ăn vậy, thưa ngài?
  2. Is there a problem? – Có vấn đề gì vậy ạ?
  3. Anything matter, sir? – Có vấn đề gì vậy, thưa ngài?
  4. I’m very sorry for the delay. – Tôi rất tiếc vì sự chậm trễ này.
  5. Sorry to kept your waiting. – Rất xin lỗi vì đã để ông/ bà chờ đợi.
  6. I’m so sorry for that. Let me check. – Tôi rất xin lối về điều này. Hãy để tôi kiểm tra ạ.
  7. One moment please. I’ll check that for you. – Vui lòng đợi một lát. Tôi sẽ kiểm tra món đó cho ông/ bà ạ.
  8. I’m sorry, I’ll get you another one right away. Tôi rất xin lỗi, tôi sẽ mang một món khác lên ngay ạ.
  9. We’re very busy tonight. I apologise for any inconvenience. – Chúng tôi quá bận tối nay. Tôi xin lỗi về bất kỳ sự bất tiện nào!

Kết thúc bữa ăn

  1. Did you enjoy your meal? – Ông/ bà có thích bữa ăn không ạ?
  2. Are you paying together? – Ông/ bà sẽ thanh toán cùng nhau chứ ạ?
  3. How is your meal? – Bữa ăn của ông/ bà thế nào ạ?
  4. How’s everything? – Mọi thứ thế nào ạ?
  5. How’s the food? – Đồ ăn thế nào ạ?

Vậy là bạn đã học xong 85 câu tiếng Anh cho nhân viên phục vụ thông dụng rồi. Aroma hy vọng bạn sẽ sử dụng các những câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng này thường xuyên để rèn luyện kỹ năng tiếng Anh ngày càng thành thạo. Ngoài ra, bạn cũng có thể sử dụng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn nhà hàng cho các tình huống tương tự trên đây.

array(0) { }