Các từ vựng thông dụng nhất trong tiếng anh

Học từ vựng rất quan trọng trong việc học tiếng Anh, đặc biệt là tiếng Anh giao tiếp. Người giỏi tiếng Anh hơn thường là người biết nhiều từ vựng hơn. Tuy nhiên, học từ vựng là một công việc đòi hỏi tính kiên nhẫn và có định hướng vì từ vựng tiếng Anh rất mênh mông vô số kể, đặc biệt là từ vựng tiếng anh nhà hàng.

Bạn phải biết những từ vựng nào có thể sử dụng nhiều trong cuộc sống và cần thiết phải học trước. Serie “Learn the most common words in English” dưới đây sẽ giúp bạn học từ vựng hiệu quả hơn bao giờ hết! Với serie này, các bạn sẽ được học tiếng anh qua video với những từ vựng thông dụng nhất:

CÁC TỪ VỰNG THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH

– ability: the power and knowledge to do something

(khả năng: sức mạnh và kiến thức để làm một việc gì đó)

VD:

She has the ability to pass the exam but she must work harder.

(Cô ấy có khả năng vượt qua kì thi nhưng cô ấy cần cố gắng hơn nữa.)

– able/ be able to: have the power and knowledge to do something

(có khả năng: có sức mạnh và kiến thức để làm một việc gì đó

VD:

Sarah is able to swim. (Sarah có thể bơi.)

You must be able to speak English for this job. (Anh phải có khả năng nói tiếng Anh nếu anh làm công việc này.)

– abandon:

+ def. 1: leave somebody or something completely

(nghĩa thứ 1: rời bỏ ai đó hay thứ gì đó một cách hoàn toàn.)

VD:

He abandoned his car in the snow. (Anh ta bỏ mặc chiếc xe của anh ấy trong trời tuyết.)

+ def.2: stop doing something before it is finished.

(nghĩa thứ 2: dừng làm một việc gì đó trước khi nó kết thúc.)

VD:

When the rain started, we abandoned our game. (Khi trời mưa, chúng tôi tạm dừng trận đấu.)

– abbey: a building where religious men and women (monks and nuns) live or lived.

(tu viện: tòa nhà mà những người tu hành (thầy tu và ni cô) sống hoặc đã từng sống)

VD:

There was a boom in the building of castles and abbeys. (Có một tiếng nổ lớn trong tòa lâu đài và tu viện.)

– abbreviate: make the word shorter by not saying or writing some of the letters.

(viết tắt, rút gọn: làm cho từ trở nên ngắn hơn bằng cách bỏ bớt không viết hay không nói moo6t5 số chữ cái nào đó.)

VD:

The word ‘telephone’ is often abbreviated to ‘phone’. (Từ ‘telephone’ thường được viết tắt là ‘phone’)

 – abbreviation: a short form of word.

(dạng viết tắt, từ viết tắt: dạng rút ngắn hơn của từ.)

VD:

‘TV’ is an abbreviation for ‘television’. (‘TV’ là từ viết tắt của ‘television’)

Serie hoc tieng anh qua video trên đây là một phương pháp học vô cùng hiệu quả và tiết kiệm thời gian. Mỗi ngày một video với vài từ vựng đủ để vốn từ vựng tiếng Anh của bạn lớn lên từng ngày đấy!

Bài viết có nội dung liên quan:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

array(0) { }