Tiếng anh nhà hàng online

Ngày nay rất nhiều nhà hàng được mở ra để phục vụ thực khách quốc tế, và là việc ở đó đòi hỏi bạn có khả năng giao tiếp tốt bằng ngôn ngữ mới. Tiếng anh dùng trong nhà hàng vẫn đang là từ khóa đươc nhiều người quan tâm nhất. Vậy bạn có muốn học tiếng anh nhà hàng online?

 

tieng-anh-nha-hang-online-1

            Bạn là người bận rộn, bạn chưa sắp xếp được thời gian đẻ tham gia các khóa học trực tiếp hay bạn muốn có một không gian học riêng tư, thoải mái? Mà vẫn muốn đạt hiệu quả cao thì khóa học tiếng anh nhà hàng online thật sự là lựa chọn tuyệt vời cho bạn.

           Có nhiều trung tâm tiếng anh mở ra nhằm phục vụ nhu cầu học tiếng anh đang tăng cao, và họ luôn quan tam đến các khóa học online. Hầu hết ở các trung tâm tiếng anh đều có các khóa học online, vì vậy tìm cho mình một môi trường phù hợp cũng không quá khó.

           Đặc biệt chú ý là các khóa học online miễn phí đang được nhiều bạn trẻ ưa chuộng vì vừa hiệu quả lại vừa không mất tiền.

Sau đây là một số website học tiếng anh online miễn phí rất được ưa chuộng:

  1. BBC learning English
  2. Exam English
  3. Learn English free online
  4. LiveMocha
  5. Vocab Sushi
  6. Busuu
  7. Lang-8
  8. Go4English.com
  9. Fun Easy English
  10. Elllo

 >>  Tiếng anh giao tiếp nhà hàng

     Và sau đây là 32 câu tiếng anh thông dụng nhất tại nhà hàng:

  1. Can i get you any drinks?

(Quý khách có muốn uống gì không?)

  1. Could  I see the manu, please?

( Cho tôi xem thực đơn đươc không?)

  1. Are you ready to order?

( Quý khách sẵn sàng gọi món chưa ạ?)

  1. Do you have any specials?

( Các bạn có món gì đặc biệt không? )

  1. What’s the soup of the day?

( Món súp hôm nay là súp gì vậy? )

  1. What do you recommend?

( Bạn có gợi ý gì khồng?)

  1. What’s this dish?

( Đây là món gì vậy?)

  1. I’m on a diet.

( Tôi đang ăn kiêng )

  1. I’m allergic to shrimp.

(Tôi bị dị ứng với tôm.)

  1. I’m severely allergic to …

( Tôi cực kỳ dị ứng với .. )

  1. I’m a vegetarian.

( Tôi ăn chay )

  1. I’ll have the …

( Cho tôi món …)

  1. I don’t eat …

( Tôi không dùng … )

  1. I’m sorry that we’re out of that.

( Xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món đó rồi.)

  1. For my starter i’ll have the soup, and for my main course the steak

( Súp cho món khai vị và Bít tết cho món chính )

  1. How would you like your steak?

( Quý khách muốn dùng bít tết thế nào ạ? )

  1. Rare / Medium rare / Medium / Well done

( Tái / Chín tái / Chín vừa / Chín kỹ )

  1. Is that all?

( Còn gì không ạ?)

  1. Nothing else, thankyou.

( Thế thôi, Cảm ơn)

  1. How long will it take?

( Mất bao lây vậy?)

  1. It’ll take about 15 minutes.

( Khoảng 15 phút)

  1. Enjoy your meal!

( Chúc quý khách ngon miệng!)

  1. Would you like to taste the wine?

( Quý khách có muốn thử rượu không?)

  1. Another bottle of wine.

( Một chai rượu khác)

  1. Some more bread pleasse.

( Cho thêm ít bánh mì nữa)

  1. Still or sparkling?

( Có ga hay không có ga?)

  1. Would you like any coffee or dessert?

(Anh có muốn dùng cà phê hay đồ tráng miệng không?

  1. The bill, please.

(Cho tôi hóa đơn nhé!)

Chúc bạn tìm được khóa học tieng anh nha hang online phù hợp và thành công trong viêc chinh phục tiếng anh nhé!

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Tiếng anh giao tiếp trong khách sạn và nhà hàng

>> Tiếng anh nhà hàng download

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

array(0) { }