Tự tin với vốn từ tiếng anh trong nhà hàng và khách sạn

Nếu bạn đang muốn học tiếng Anh để đi du lịch bốn phương, bạn không thể thể bỏ qua các câu tiếng anh giao tiếp tiếng Anh trong nhà hàng và khách sạn. Để tránh các bạn bị ép giá hay gặp các trường hợp khó xử khi ở nước ngoài, aroma xin biên tập một danh sách tiếng anh trong nhà hàng khách sạn để gửi tới toàn bộ đọc giả của aroma.

 

giao-tiep-trong-nha-hang-1

     I. Giao tiếp tiếng anh trong nhà hàng

  1. Can I get you any drinks? Quý khách muốn dùng đồ uống gì?
  2. Can I get your order? Quý khách muốn dùng món gì?
  3. What do you recommend? Anh/chị cố thể gợi ý món nào cho tôi trong bữa ăn này không?
  4. I’m on a diet: Tôi là người ăn kiêng
  5. I’m a vegetarian: Tôi là người ăn chay
  6. I’m allergic to …: Tôi có tiền sử dị ứng với …
  7. I’m sorry, we’re out of that: Mong quý khách thông cảm, nhà hàng chúng tôi đã hết món đó rồi.
  8. Do you have any free tables? Nhà hàng cồn phòng trống không vậy?
  9. Is that all? Quý khách còn muốn dùng gì nữa không?
  10. Do you have a reservation? Quý khách đã đặt bàn chưa?
  11. Do you have any desserts, today? Nhà hàng nay có đồ tráng miệng không?
  12. Service not included Hóa đơn chưa bao gồm phí dịch vụ
  13. Service included: hóa đơn đã bao gồm phí dịch vụ
  14. Let’s split it/Let’s share the bill: Chúng ta chia đi.
  15. Is service included? Đã bao gồm phí dịch vụ chưa?

giao-tiep-trong-khach-san-1

   II. Giao tiếp tiếng anh trong khách sạn

  1. Could I have my room cleaned right now?: Tôi muốn gọi phục vụ phòng.
  2. Where are the emergency exit and stairways? Tôi muốn biết lối thoát hiểm ở đâu
  3. Is there a shop in the hotel?: Trong khách sạn có trung tâm mua sắm không vậy?
  4. we have a reservation for three nights.: Chúng tôi đặt phòng ở đây cho 3 tối.
  5. I want a single rooms. : Tôi muốn đặt một phòng đơn
  6. We’d like quiet rooms thanks. : Tôi muốn có phòng yên tĩnh.
  7. They’re at the rear of the hotel: đây là các phòng ở mặt sau cảu khách sạn.
  8. Is there a view? Có cảnh đẹp gì ở đó không?
  9. Please put your clothes in the laundry bag in your room, and fill out the card that is attached.

Quý khách cứ cho quần áo cần giặt ủi vào túi giặt ở trong phòng, sau đó phiền quý khách ghi phiếu và gắn vào đó.

  1. Is my laundry ready? Tôi muốn hỏi đồ giặt ủi của tôi đã xong chưa?
  2. Do you have an appointment? Ông bà có lịch hẹn trước không ạ?

Với list các câu giao tiếp tiếng anh trong nhà hàng và khách sạn bên trên, các bạn có thể tự tin đi chu du bốn bể mà không sợ gặp bất kỳ trở ngại nào.

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Từ vựng tiếng anh trong menu nhà hàng

>> Video học tiếng anh

array(0) { }