TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỂ RAU CỦ QUẢ

Là dân học tiếng Anh, có một số kiến thức thường thức mà chúng ta không nên bỏ qua và phải nắm rõ nằm lòng. Ví dụ như từ vựng tiếng Anh về phương hướng, thời tiết, …. Và từ vựng tiếng Anh về chủ đề rau củ quả cũng nằm trong danh mục này. Theo thống kê, ¾ bề mặt trái đất là nước, còn lại là diện tích của các thảm thực vật trải dài. Điều này chứng minh cho số lượng nhiều không kể hết của các loài rau củ quả hiện diện trên bề mặt quả địa cầu. Đừng lo, các bạn chỉ cần nằm lòng một số tên rau củ quả phổ thông và thường gặp nhất thôi. Hãy cùng tham khảo bộ Từ Vựng Tiếng Vựng Tiếng Anh về Chủ Đề Rau Củ Quả dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Rau Củ

  1. Artichoke UK /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/ or US /ˈɑːr.t̬ə.tʃoʊk/
  • Nghĩa là cây a-ti-sô. Cây cao với phần đỉnh tròn có thể ăn, được bao quanh bởi những chiếc lá dày và nhọn.
  1. Asparagus UK /əˈspær.ə.ɡəs/ or US  /əˈsper.ə.ɡəs/
  • Nghĩa là cây măng tây. Là một loài cây có thân màu xanh hoặc trắng được nấu chin và ăn như một loại rau
  1. Aubergine UK /ˈəʊ.bə.ʒiːn/ or US /ˈoʊ.bɚ.ʒiːn/ 
  • Nghĩa là cà tím. Là một loại rau hình bầu dục, vỏ màu tím và ruột trắng, có thể ăn sống và chín. Còn có tên khác là Eggplant.
  1. Broccoli UK /ˈbrɒk.əl.i/  or US /ˈbrɑː.kəl.i/
  • Nghĩa là bông súp lơ xanh.
  1. Cabbage UK /ˈkæb.ɪdʒ/ or US /ˈkæb.ɪdʒ/
  • Nghĩa là bắp cải. Là một loại rau có lá tròn, lớn mọc xếp chồng lên nhau, thường có màu trắng hoặc tím.
  1. Cauliflower UK /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər/ or US /ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/
  • Nghĩa là bông cải trắng. Là một loại rau cùng họ với súp lơ xanh nhưng có màu trắng.
  1. Celery UK /ˈsel.ər.i/ or US /ˈsel.ɚ.i/
  • Nghĩa là cần tây. Là một loại rau mùi có thân dài, mỏng, màu trắng hoặc xanh có thể ăn sống hoặc nấu chin.
  1. Cucumber UK /ˈkjuː.kʌm.bər/ or US /ˈkjuː.kʌm.bɚ/
  • Nghĩa là dưa leo, dưa chuột. Thường được ăn kèm trong món rau trộn.
  1. Kohlrabi UK /ˌkəʊlˈrɑː.bi/ or US /ˌkoʊlˈrɑː.bi/ – plural: kohlrabis
  • Nghĩa là củ su hào. Cùng họ với bắp cải.
  1. Leek UK /liːk/ or US /liːk/
  • Nghĩa là tỏi tây. Còn gọi là hành boa rô, hành ba rô, là một loại rau, cùng với hành, tỏi và kiệu, thuộc về Họ Hành.
  1. Parsley UK /ˈpɑː.sli/ or US /ˈpɑːr.sli/
  • Nghĩa là rau mùi tây, thường được sử dụng để trang trí lên các đĩa thức ăn.
  1. Radish UK /ˈræd.ɪʃ/ or US /ˈræd.ɪʃ/
  • Nghĩa là củ cải đỏ, cùng họ với bắp cải, súp lơ, rau cải xanh.
  1. Spring onion UK /ˌsprɪŋ ˈʌn.jən/ or US /ˌsprɪŋ ˈʌn.jən/
  • Nghĩa là hành lá
  1. Brussels sprouts US /ˌbrʌəl ˈsprɑʊts/
  • Nghĩa là cải Brussels, một loại mầm cải phổ biến ở Bỉ có rất nhiều chất dinh dưỡng.
  1. Zucchini UK /zuˈkiː.ni/ or US /zuːˈkiː.ni/ 
  • Nghĩa là bí ngòi, có nguồn gốc ở châu Mỹ và rất nhiều dinh dưỡng.
  1. Spinach UK /ˈspɪn.ɪtʃ/ or US /ˈspɪn.ɪtʃ/
  • Nghĩa là rau chân vịt, hay còn gọi là rau bó xôi, thuộc họ Dền.
  1. Cassava potato UK /kəˈsɑː.və/ or US /kəˈsɑː.və/
  • Nghĩa là khoai mì, hay còn được gọi là củ sắn.
  1. Morning glory / Water spinach
  • Nghĩa là rau muống. Được ví như “sâm Nam” của người Việt, rau muống rất dễ trồng và được sử dụng hàng ngày trong bữa ăn.
  1. Coriander US /ˈkɔːr.i.æn.dɚ/ or UK /ˌkɒr.iˈæn.dər/
  • Nghĩa là rau mùi, hay còn gọi là ngò, ngò rí, là loại rau quen thuộc và được dùng phổ biến trong các bữa ăn.
  1. Okra/ Lady’s fingers UK /ˈəʊ.krə/ or US /ˈoʊ.krə/
  • Nghĩa là đậu bắp, còn có các tên khác như mướp tây, bắp còi và gôm. Lợi ích của đậu bắp không chỉ là thực phẩm bổ dưỡng giúp hạ mỡ máu, chữa táo bón mà nó còn có công dụng tuyệt vời giúp cải thiện sinh lý
  1. Từ Vựng Tiếng Anh Về Quả – Trái Cây

Ngoài các loại rau xanh mà chúng ta mua tại siêu thị và ăn hằng ngày, còn có nhiều tên loại trái cây phổ biến mà người học tiếng Anh bắt buộc phải ghi nhớ nghĩa trong tiếng Anh của chúng. Cùng tham khảo bản Từ Vựng Tiếng Anh Về Quả – Trái Cây dưới đây nhé.

 

Từ Vựng Phiên Âm Nghĩa
Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/ bưởi
Pineapple /’pain,æpl/ dứa, thơm
Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/ măng cụt
Mandarin (or tangerine) /’mændərin/ quýt
Jackfruit /’dʒæk,fru:t/ mít
Durian /´duəriən/ sầu riêng
Lemon /´lemən/ chanh vàng
Lime /laim/ chanh vỏ xanh
Papaya (or pawpaw) /pə´paiə/ đu đủ
Soursop /’sɔ:sɔp/ mãng cầu xiêm
Custard-apple /’kʌstəd,æpl/ mãng cầu (na)
Plum /plʌm/ mận
Sapota /sə’poutə/ sapôchê
Rambutan /ræmˈbuːtən/ chôm chôm
Guava /´gwa:və/ ổi
Fig /fig/ sung
Dragon fruit /’drægənfru:t/ thanh long
Lychee (or litchi) /’li:tʃi:/ vải
Longan /lɔɳgən/ nhãn
Pomegranate /´pɔm¸grænit/ lựu
Strawberry /ˈstrɔ:bəri/ dâu tây
Persimmon /pə´simən/ Quả hồng
Tamarind /’tæmərind/ me
Cranberry /’krænbəri/ Việt quốc
Jujube /´dʒu:dʒu:b/ táo ta
Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/ dưa gang
Star apple /’stɑ:r ‘æpl/ vú sữa
Almond /’a:mənd/ quả hạnh
Blackberries /´blækbəri/ mâm xôi đen

Xem thêm các thông tin hữu ích về tiếng anh tại: Báo Song Ngữ

array(0) { }