Học tiếng anh qua video phát biểu của Obama tại Việt Nam phần 2

  Trong bài “ Học tiếng anh qua video phát biểu của Obama tại Việt Nam phần 1”, Aroma đã chia sẻ với các bạn một số từ vựng thú vị, các cấu trúc thường dùng trong bài phát biểu và đã nhận được nhiều phản hồi tốt. Do đó, Aroma xin được tiếp tục chủ đề này với nhiều kiến thức tiếng anh thật hữu ích.

Cũng như trong video học tiếng anh phần 1, Tổng thống Aroma đã chia sẻ những suy nghĩ, sự am hiểu về con người và đất nước Việt Nam dưới góc nhìn của một người đàn ông quyền lực nhất nước Mỹ, nhưng bên cạnh đó chúng ta còn nhìn thấy một vị tổng thống bình dị, thân thiện và vốn am hiểu về Việt Nam rất sâu sắc. Hãy cùng Aroma luyện nghe bài phát biểu của Tổng thống Obama nhé!

Học tiếng anh qua nội dung bài phát biểu của Tổng thống Obama

  • In another time, the profession of these shared ideals and our common story of throwing off colonialism might have brought us closer together sooner. But instead, Cold War rivalries and fears of communism pulled us into conflict. Like other conflicts throughtout human history, we learned once more a bitter truth, that war, no matter what our intentions maybe bring suffering and tragedy. At your war memorial not far from here and with family altars across this country, you remember some 3 million Vietnamese soldiers and civilians on both sides, who lost their lives. At our memorial wall in Washington, we can touch the names of 58.315 Americans who gave their lives in the conflict. In both our countries,our veterans and families of the fallen still ache for the friends and loved ones that they lost.
  • Just as we learned in America that, even if we disagree about a war, we must always honor those who serve and welcome them home with the respect they deserve. We can join together today, Vietnamese and Americans and acknowledge the pain and the sacrifices on both sides. More recently,over the past two decades, Vietnam has achieved enormous progess and today the world can see the strides that you have made.With economic reforms and trade agreements, including with the United States you have entered the global economy,selling your goods around the world. More foreign investment is coming. And with one of the fastest growing economies in Asia, Vietnam has moved up to become a middle income nation. We see Vietnam’sprogress in the skycrapers and high rises of Ha Noi, Ho Chi Minh city, and new shopping malls and urban centers. We see it in the satellites Vietnam puts into space and a new generation that is online, launching startupsand running new ventures. We see it in the tens of millions of Vietnamese connected on Facebook and Instagram. And your’re not just posting selfies although I hear you do that a lot and so far, there are a number of people who have already asked me for selfies. You’re also raising your voices for causes that you care about, like saving the old trees of Hanoi. So allthis dynamism has delivered real progress in people’slives.
  • Here in Vietnam,you’ve dramatically reduced extreme poverty, you’ve boosted family incomes and lifted millions into a fast growing middle class. Hunger,disease,child and maternal mortality are all down. The number of people with clean drinking water and electricity, the number of boys and girls in school and your literacy rate these are all up. This is extraordinary progress. This is what you have been able to achieve in a very short time. And as Vietnam transformed so has the relationship between our two nations. We learned a lesson taught by the venerable, Thich Nhat Hanh who said “In true dialoque, both sidesare willing to change”. In this way, the very war that had divided us became a source for healing.It allowed us to account for the missing and finally bring them home. It allowed us to help remove landmines and unexploded bombs, because no child should ever lose a leg just playing outside. Even as we continue to assitst Vietnamese with disabilities, including children, we are also continue to help remove Agent Orange dioxin so that Vietnam can reclaim more of your land. We’re proud of our work together in Da Nang and we look forward to supporting your efforts in Bien Hoa. Also not forget that the reconciliation between our countries was led by our veterans who once faced each other in battle. Think of Senator John McCain, who held for years here as a prosoner of war, meeting General Giap who said our countries should not be enemies but friends. Think of all the veterans Vietnameseand American who have helped us heal and buld new ties. Frew have done more in this regard over the years than former Navy lieutenant and how Secretary of State of the United States.

Từ vựng trong video học tiếng anh trên

  • Conflict (v, n) /ˈkɒn.flɪkt/: xung đột, tranh chấp
  • Intention (n) /ɪnˈten.ʃən/: ý định, mục đích
  • Acknowledge (v) /əkˈnɒl.ɪdʒ/: thừa nhận, công nhận
  • Income (n) /ˈɪn.kʌm/: thu nhập
  • Transform (v) /trænsˈfɔːm/: thay đổi, biến đổi
  • Extraordinary (adj) /ɪkˈstrɔː.dɪn.əi/: đặc biệt, khác thường
  • Allow (v) /əˈlaʊ/: cho phép
  • Reconciliation (n) /ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/ : hòa giải
  • Reclaim(v) /rɪˈkleɪm/: đòi lại,cải tạo
  • Lieutenant (n) /lefˈten.ənt/: trung úy

Một số cấu trúc đặc biệt được sử dụng trong bài phát biểu :

  • To be Proud of : tự hào về ai đó/cái gì đó ; trái ngược lại chúng ta có To be tired of : buồn chán, thất vọng về ai đó/ cái gì đó.
  • Allow sb to sth for: cho phép, thừa nhận ai đó để làm thứ gì đó.
  • The number of danh từ ở dạng số nhiều + động từ ở dạng số ít: số hoặc số lượng; chúng ta có thêm một cấu trúc tương đồng A number + danh từ ở dạng số nhiều + động từ ở dạng số nhiều: có một số.
  • Think of sth: tưởng tượng cái gì đó/ai đó.

Bằng việc học tiếng anh qua video phát biểu của Obama tại Việt Nam phần 2 chúng ta đã biết thêm nhiều từ vựng và cấu trúc ngữ pháp thú vị. Không những thế, bạn còn được luyện nghe, học cách phát âm cũng như phong thái tự tin của Ngài khi phát biểu trước hàng nghìn người.

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • Bạn là*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7