video học tiếng anh với english for you – part 28

Với series video English for you, chúng ta đã biết thêm một cách học tiếng anh giao tiếp cơ bản qua video mới và hiệu quả. Hãy cùng ôn lại những kiến thức đã học, bắt đầu từ bài 1 đến bài 9 nhé:

ÔN TẬP TỪ BÀI 1 – 9

* Các câu hỏi cơ bản:

– What’s your name?

– How do you spell it?

– Where are you from?

– Do you speak English?

– Where do you live?

– What is your phone number?

– How old are you?

* Quốc gia – quốc tịch – ngôn ngữ:

Quốc gia Quốc tịch Ngôn ngữ
France French French
Turkey Turkish Turkish
Malaysia Malaysian Bahasa Melayn
China Chinese Chinese
Australia Australian English
Austria Austrian German
Japan Japanese Japanese
Belgium Belgian French, Flemish
Canada Canadian French, English

TỪ VỰNG VỀ GIA ĐÌNH

* Women (những người phụ nữ trong gia đình):

– mother: mẹ, má

– daughter: con gái

– grandmmother: bà

– aunt: dì, cô, mợ, bác gái

– niece: cháu gái (đối với chú, bác, cô…)

– wife: vợ

– cousin: chị em họ

* Men (những người phụ nữ trong gia đình):

– father: bố, ba, cha

– grandfather: ông

– husband: chồng

– nephew: cháu trái (đối với chú, bác, cô…)

– son: con trai

– uncle: chú, bác trai

– cousin: anh em họ

TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP THEO LĨNH VỰC

Health (sức khỏe) Tourism (du lịch) Business (Thương mại) Arts (nghệ thuật) Education (giáo dục)
Dentist: nha sĩ Waiter: bồi bàn web designer: thiết kế web Singer: ca sĩ teacher: giáo viên
Nurse: y tá Waitress: bồi bàn nữ Computer programmer: lập trình viên máy tính Artist: nghệ sĩ Professor: giáo sư
doctor: bác sĩ Cook: đầu bếp Technician: kĩ thuật viên Architect: kiến trúc sư student: học sinh
Ambulance driver: tài xế xe cứu thương Chef: bếp trưởng Accountant: kế toán Painter: họa sĩ
Receptionist: tiếp tân Receptionist: tiếp tân Engineer: kĩ sư Graphic designer: người thiết kế đồ họa
taxi driver: tài xế tắc-xi Secretary: thư kí Writer: nhà văn
Bus driver: tài xế xe buýt Salesperson: nhân viên bán hàng
Cleaner: nhân viên lau dọn Businessman: doanh nhân
Guide: hướng dẫn viên
Translator: thông dịch viên
Travel agent: đại lý du lịch
Pilot: phi công
Captain: thuyền trưởng
Flight attendant: tiếp viên hàng không

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

* Cách sử dụng động từ to be:

Basic Short Example Example
I am I’m I am tall I’m tall
You are You’re You are tall You’re tall
He is He’s He is tall He’s tall
She is She’s She is tall She’s tall
We are We’re We are tall We’re tall
They are They’re They are tall They’re tall
It is It’s It is tall It’s tall

Không chỉ xem lại các kiến thức đã học trong các video học tiếng anh với english for you – part 28 bài ôn tập lớn như thế này, mà bạn hãy ôn tập sau mỗi video bài học English for you luôn nhé! Với cach hoc tieng anh qua video này, bạn sẽ rất nh

a

nh chóng tiến bộ đấy!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

array(0) { }