Cấu trúc to be ..sth

Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp 19 cấu trúc to be… sth giúp các bạn tổng hợp và hệ thống lại toàn bộ cấu trúc to be… sth.

 

“• To be unalarmed about sth: Không lo sợ về chuyện gì
• To be up against the law: Bị kiện thưa, bị truy tố trước pháp luật
• To be worn out: Kiệt sức
• To be privy to sth: Có liên can vào vụ gì
• To be on a good wicket: ở thế thuận lợi
• To have a dip in the sea: Tắm biển
• To do sth without respect to the results: Làm việc gì không quan tâm đến kết quả
• To be out of the question: Không thành vấn đề
• To take a knock: Bị cú sốc
• To be very much in the public eye: Là người tai mắt trong thiên hạ
• To take an opportunity: Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
• To do gymnastics: Tập thể dục
• To be bitten with a desire to do sth: Khao khát làm việc gì
• To be willing to do sth: Rất muốn làm việc gì
• To be apt for sth: Giỏi, có tài về việc gì
• To have nothing on: Trần truồng
• To be on patrol: Tuần tra
• To be opposed to the intervention of a third nation: Phản đối sự can thiệp của nước thứ ba
• To go to confession: Đi xưng tội”

Bài viết có nội dung liên quan:

array(0) { }