THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1. Be my guest: Please do whatever you would like to do
(Cứ tự nhiên)
eg: “Can I try opening it?” “Be my guest.”
“Em có thể thử mở nó không?” “Cứ việc.”

2. In the long run: over a long period time
(Về lâu dài)
Eg: In the long run, he proves to be an intelligent boy.
Cuối cùng nó chứng tỏ là một cậu bé thông minh.

3. To be up to date: To know the latest information/to be of the latest style.
(Cập nhật, mới nhất)
Eg: It is one of the most modern and up to date apartment houses in the city.
Nó là một trong những căn hộ hiện đại và hợp thời nhất trong thành phố.

4. To keep under control: To manage something completely
(Kiểm soát )
Eg: Many countries around the world are fighting to keep inflation under control.
Nhiều nước trên thế giới đang chiến đấu để giữ lạm phát dưới tầm kiểm soát.”

 

Nội dung khác liên quan:

>> Một số thành ngữ tiếng anh

>> Thành ngữ tiếng anh về loài Chó

array(0) { }