13 mẫu câu tiếng anh cho dân văn phòng du lịch

Nếu bạn làm việc (hoặc muốn làm việc) trong ngành công nghiệp du lịch (như là một đại lý du lịch, hướng dẫn viên, tiếp viên hàng không, vv), và bạn đang muốn tìm hiểu 13 mẫu câu tiếng anh cho dân văn phong du lịch hữu ích nhất dành cho bạn! Trong bài viết này chúng tôi cung cấp tới bạn các mẫu câu tiếng anh thông dụng được sử dụng rất nhiều tại văn phòng đại lý du lịch. Mời các bạn theo dõi.

tieng-anh-dan-van-phong-du-lich0-1

13 Mẫu câu tiếng anh cho văn phòng du lịch

1- Hi, this is your travel agent, …

— xin chào, tôi đang nói chuyện với bạn từ đại lý du lịch mà bạn đã đặt tour cho chuyến du lịch của bạn

2- I just need some information from you.

— Tôi cần thêm một số thông tin của bạn

3- I need your passport numbers, emergency telephone contacts, what type of stateroom you prefer, and what hour seating you want.

— Tôi cần số hộ chiếu, số điện thoại có thể liên lạc khi khẩn cấp, loại phòng khách sạn mà bạn muốn nghỉ chân, và giờ bay mà bạn mong muốn.

4- Any medicine you take with you needs to be in the original container.

— Nên nhớ các loại thuốc bạn màn theo nên con nguyên trong bỏ bọc va chưa bị xé rách

5- That includes flights, hotel, transfers, meals and all taxes.

— Trong phsi đó bao giom cả vé máy bay, phí khách sạn, giá chuyển dịch, tiền ăn và cả thuế nữa.

6- How (flexible/changeable) are you? ( = How much are you willing/able to change your schedule?

— Bạn có thoải mái khi đổi lịch trinh không?

7- Would you be (interesting/interested) in renting a car while you’re there?

— Bạn có muốn sử dụng xe thuê khi ử tại đó không?

8- We’ve got some great (deals/dealings) on airplane tickets to Dubai right now. 

— chúng tôi đang có giá vé rất hời bay đến Dubai.

9- That flight is (full/complete). Let’s try to find you a seat on another flight.

— chuyến bay đó đã kín chỗ, tôi sẽ tìm cho bạn chuyến bay khác

10- We can (arrange/make) ( = organize) your entire trip.

— chúng tôi có thể lên sẵn lịch trinh cho của chuyến hanh trinh của bạn

11-  Will you be traveling (alone/lonely)?

— Bạn sẽ đi du lịch một minh đúng không?

12- I booked you a flight on October 1st, (returning/coming) on October 15th.

— Tôi đã đặt vé cho bạn vao chuyến bay vào ngày 01/10 và sẽ bay về vào 15/10.

13- You can see the Pyramids, take a cruise down the Nile and try camel riding.

— Bạn có thể thăm thú kim tự tháp, xem qua sông Nin và cưỡi lạc đà.

14- It’s usually hot and sunny at this time of year.

— thời tiết lúc này khá nóng và nắng

Trên đây là các mẫu câu tieng anh chuyen nganh du lich mà các nhân viên tại đại lý du lịch nên nắm lòng để ứng phó với các tinh huống khách du lịch nước ngoài đến thăm quan nước ta.

array(0) { }