Tình huống 11: Thanh toán bằng chi phiếu – Tiếng Anh du lịch

Nếu như các bạn đang có dự định đi du lịch trong dịp giáng sinh này, thì các bạn đều biết, khó khăn nhất trong khi đi du lịch chính là vấn đề ngôn ngữ và phương tiện để chi trả cho các hoạt động trong chuyến hành trình của bạn.

Vậy khi hai điều này cùng kết hợp với nhau tạo ra một tình huống phức tạp, bạn sẽ làm gì? Hãy cùng chúng tôi xem qua bài viết dưới đây về một tình huống 11: thanh toán bằng chi phiếu – tiếng anh du lịch bạn nhé!

thanh toan bang chi phieu 2

Good morning, sir. May I help you?

— Xin chào buổi sáng, thưa ngài, tôi có thể giúp gì được ngài không?

I would like to check out right now. My name is Adams, room 102. Here is my key.

—> ồ, vâng, tôi muốn trả phòng luôn bây giờ. Tên tôi là Adams, phòng số 102. Còn đây là chìa khóa phòng đó.

Please wait for one second, please, sir… Here is your bill of your room and service. Would you like to check and see if the amount is correct?

—> Ngài vui lòng chờ trong giây lát. Đây là hóa đơn dịch vụ và tiền phòng của Ngài. Ngài có muốn kiểm tra xem số tiền đã đúng chưa không?

OK. What is the 14 pounds for?

—> Được đó, 14 bảng này là tiền gì vậy nhỉ?

That is for the phone calls you have made from your own room.

—> Đó là tiền trả cho các cuộc gọi của ngài khi ngài dùng điện thoại trong phòng ạ.

Could I pay it with traveller’s cheques?

—> Tôi có thể trả hóa đơn này bằng chi phiếu du lịch được không?

– Certainly. Could I have your own passport, please?

—> Dạ, tất nhiên là được thưa ngài. Ngài có thể vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ngài được không ạ.

Here you are

—> Nó đây này.

May you sign each cheque here for me, please ?

—> Ngài vui lòng kí séc từng tờ tại vị trí này giúp tôi được không?

Ok, Sure.

— ồ, Được thôi.

Here is your own receipt and also your change, sir. Thank you for using our service

—> Đây là hóa đơn thanh toán và cả tiền thừa của ngài. Cảm ơn ngài đã sủ dụng dịch vụ của chúng tôi

Thank you. Goodbye.

—> Cảm ơn anh. Tạm biệt.

Good bye and hope to see you soon. Have a great trip.

—> Cảm ơn ngài và hi vọng sẽ gặp ại ngài sớm hơn. Chúc ngài có một chuyến đi vui vẻ.

Bạn hãy dùng các từ vựng cũng như các mẫu câu trên trong tình huống tiếng anh cho ngành du lịch để tạo ra cho bản thân  riêng và phù hợp với bạn nhé!

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • Bạn là*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7