24 thuật ngữ tiếng anh một nhân viên khách sạn cần phải biết

Trong bài viết ngày hôm nay về chủ đề học tiếng anh dùng trong khách sạn mà các bạn nhân viên làm trong lĩnh vực khách sạn cần phải biết. hãy cùng tra cứu một số khái niệm thường gặp bằng cả nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt nhé.

 

tieng-anh-khac-san-1

adjoining rooms : two hotel rooms with a door in the centre – phòng đôi với 1 cửa chung nằm chính giữa

amenities [ə’mi:nitiz] : local facilities such as stores and restaurants – đầy đủ tiện nghi với những của hàng, khu mua sắm

attractions [ə’træk∫n] : things for tourists to see and do – điểm thăm quan du lịch.

baggage [‘bægidʒ] : bags and suitcases packed with personal belongings – hành lý.

Bed and Breakfast: a home that offers a place to stay and a place to eat – một gia đình có chỗ cho nghỉ chân qua đêm có phục vụ bữa ăn.

bellboy: a staff member who helps guests with their luggage – danh từ để chỉ các cậu bé thường giúp khuân vác đồ đạc.

book [buk] : to stay in a hotel – đặt lịch sẵn sẽ ở lại khách sạn trong bao lâu

check-in : go to the front desk to receive keys – nhận phòng

check-out : return the keys and pay for the bill – thanh toán tiền và trả phòng

complimentary breakfast [,kɔmpli’mentəri – ‘brekfəst] : free of charge  – miễn phí

cot, rollaway bed : single bed on wheels that folds up – phòng đơn với giường nằm có thể gấp lại.

damage charge : a guest owes for repairs to hotel property – tiền bồi thường nếu khách làm hư hại tài sản của khách sạn.

double bed : a bed large enough for two people – giường đôi.

front desk, reception [ri’sep∫n] : place where guests go to check in and out and to get information – bàn lễ tân, nơi bạn có thể tiếp nhận thông tin.

guest [gest] : a person that is staying at the hotel – khách hàng.

hostel [‘hɔstəl] : a very inexpensive place for backbackers and travelers on a budget – nhà nghỉ bình dân.

hotel manager : in charge at the hotel – quản lý khách sạn.

housekeeping [‘hauski:piη] , maid [meid] : staff members that clean the rooms and linen  – phục vụ phòng, dọn phòng.

ice machine : machine that automatically makes ice that guests can use to keep drinks – máy làm đá

inn /in/ : another word for “hotel” – quán trọ.

kitchenette [,kit∫i’net] :small fridge and cooking area – bếp nhỏ.

linen [‘linin] : sheets, blankets, pillow cases  – ga trải giường.

lobby [‘lɔbi]: large open area at the front of the hotel – hành lang.

motels [mou’tel] :  accommodations that are slightly cheaper than hotels    – nhà trọ bình dân.

Chúc các bạn nhân viên là việc trong lĩnh vực nhà hàng khách sạn có thể học từ vựng tiếng anh khách sạn một cách hiệu quả và nhanh chóng.

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • Bạn là*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7