40 từ vựng dụng cụ trong nhà hàng bằng tiếng Anh thông dụng

Bạn đã từng đến nhà hàng rất nhiều lần và nhận thấy nơi đó có rất nhiều dụng cụ. Bạn cũng thấy có trất nhiều dụng cụ quen thuộc nhưng bạn không biết nghĩa chính xác của những vật dụng đó. Ngoài ra, có nhiều dụng cụ lạ lẫm mà bạn không biết tên và cũng không biết công dụng, cách gọi bằng tiếng Anh nhà hàng. Vì vậy, aroma xin giới thiệu đến bạn các từ vựng dụng cụ trong nhà hàng bằng tiếng Anh thông dụng để bạn tham khảo và tìm hiểu!

40-tu-vung-dung-cu-trong-nha-hang-bang-tieng-anh-thong-dung

Các từ vựng dụng cụ trong nhà hàng bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Các dụng cụ trong nhà hàng vô cùng đa dạng, bạn đã biết hết chúng? Hãy cùng xem các từ vựng sau đây và tập làm quen, ghi nhớ nhé!

  1. Beer glass (n): cốc bia
  2. Bottle (n): cái chai
  3. Bowl (n): cái tô
  4. Bread plate (n): dĩa đựng bánh mì
  5. Butter dish (n): dĩa đựng bơ
  6. Butter knife (n): dao cắt bơ
  7. Chopstick (n): đũa
  8. Coffee/ Tea cup (n): Tách cà phê/ trà
  9. Cup (n): cái tách (đựng trà, café,…)
  10. Dessert fork (n): Nĩa ăn tráng miệng
  11. Dessert spoon (n): Muỗng ăn tráng miệng
  12. Dinner knife (n): Dao ăn chính
  13. Dinner fork (n): nĩa ăn chính
  14. Eating utensils (n) Bộ dụng cụ cho bữa ăn
  15. Fork (n): cái nĩa
  16. Glass (n): cái ly, cốc thủy tinh
  17. Induction hobs (n): bếp từ
  18. Knife (n): dao
  19. Ladle (n): cái vá múc canh, cái muôi múc canh
  20. Mug (n): cái ly nhỏ có quai
  21. Napkin (n): Khăn ăn
  22. Paper cup (n): cốc giấy
  23. Pitcher (n): bình nước
  24. Plate (n): cái đĩa
  25. Pepper shaker (n): hộp/ lọ đựng tiêu
  26. Red wine glass (n): ly vang đỏ
  27. Small/ salad knife (n): Dao ăn salad
  28. Small/ salad fork (n): Nĩa dùng salad
  29. Salt shaker (n): lọ đựng muối
  30. Spoon (n): cái thìa, muỗng
  31. Saucer (n): Dĩa lót tách
  32. Show plate (n): dĩa ăn chính
  33. Soup bowl (n): chén ăn súp
  34. Soup bowl (n): Chén ăn súp
  35. Soup spoon (n): Muỗng ăn súp
  36. Straw (n): ống hút
  37. Table cloth (n): khăn trải bàn
  38. Tableware (n): bộ đồ ăn
  39. Teapot (n): ấm trà
  40. Teaspoon (n): Muỗng trà
  41. Tissue (n): giấy ăn
  42. Tongs (n): cái kẹp gắp thức ăn
  43. Water goblet (n): ly nước lọc
  44. White wine glass (n): Ly vang trắng

40 từ vựng dụng cụ trong nhà hàng bằng tiếng Anh thông dụng mà aroma vừa giới thiệu đến bạn trên đây vô cùng cần thiết cho người làm trong lĩnh vực này như nhân viên phục vụ bàn, nhân viên bếp cũng như khách hàng thường xuyên lui tới các nhà hàng nước ngoài. Aroma hy vọng bạn sẽ sử dụng từ vựng các vật dụng trong nhà hàng bằng tiếng Anh này thường xuyên trong các tình huống giao tiếp và trường hợp cần thiết khác. Chúc bạn sớm thành thạo tiếng Anh và đừng quên đón xem các bài học tiếng Anh bổ ích tiếp theo của aroma nhé!

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }