Tình huống nhận phòng – học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Đối với khách đã đặt phòng, đến lịch hẹn, khách sẽ đến làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn. Với các vị khách nước ngoài hoặc trường hợp bạn đến khách sạn nước ngoài, bạn sẽ giao tiếp tiếng Anh khách sạn trong tình huống này ra sao? Hãy cùng tham gia bài học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn cùng aroma nhé!

Tinh-huong-nhan-phong-hoc-tieng-anh-chuyen-nganh-khach-san

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khách sạn tình huống nhận phòng

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khách sạn sau đây sẽ giúp bạn trao đổi trong tình huống nhận phòng một cách thuận lợi nhất. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

We have a single room ready for you on the 20th floor. – Chúng tôi dành sẵn một phòng đơn cho ông/ bà ở tầng 20 đấy ạ.

We can offer you a suite on the 10th floor. – Chúng tôi có thể dành cho ông/ bà một phòng cao cấp ở tầng 10 ạ.

I booked a double room here for night. – Tôi đã đặt một phòng đôi cho tối nay ở đây.

We have reserved you a double room. – Chúng tôi đã đặt các cô một phòng đôi.

The travel agency has arranged gor a single room for me. – Đại lý du lịch đã sắp xếp một phòng đơn cho tôi.

My company has arranged for a suite for my family and myself. – Công ty của chúng tôi đã sắp xếp một phòng cao cấp cho gia đình tôi và chính tôi nữa.

Sorry, but we do have a single room on the top floor. – Rất tiếu nhưng chúng tôi chỉ có một phòng đơn ở tầng trên cùng thôi ạ.

Hội thoại nhận phòng – học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Đoạn hội thoại tiếng Anh trong khách sạn sau đây sẽ giúp bạn tìm hiểu thêm mẫu câu và từ vựng thường dùng:

R: Good morning. What can I do for you? – Xin chào ông. Tôi có thể giúp gì cho ông ạ?

G: Good afternoon. I’m Peter Wood. I made a reservation yesterday. – Xin chào. Tôi là Peter Wood. Tôi đã đặt phòng ngày hôm qua.

R: Just a munite, Mr. Wood. Yes, we have a reservation. A suite. Is that right? – Vui lòng chờ một lát ạ, ông Wood. Đúng vậy, chúng tôi có nhận đặt trước phòng. Một phòng cao cấp. Đúng không ạ?

G: Yes. But I’d prefer a single room to a suite, if possible. – Đúng vậy, nhưng nếu có thể thì tôi thích một phòng đơn hơn là một phòng cao cấp.

R: I’m afraid that our singgle rooms are fully occupied. – Tôi e rằng phòng đơn của chúng tôi đã hết rồi ạ.

G: That’s allright. – Vậy cũng được.

G: Where is the room? – Phòng ý ở đâu thế?

R: On the 17th floor. – Ở tầng 17 ạ.

G: I’d like a spacious room, if possible. – Nếu được thì tôi thích một phòng rộng rãi.

R: Yes. This one is spacious and I’m sure you will find it very comfortable. – Vâng ạ. Phòng này rộng rãi và tôi đảm bảo ông sẽ cảm thấy rất dễ chịu.

G: Thanks, I’ll take it. – Cảm ơn cô, tôi chọn phòng đó.

R: Your passport, please. – Thưa ông, hộ chiếu của ông ạ.

G: Here you are. – Của cô đây.

R: Please fill in the registration form. – Xin ông điền vào mẫu đăng ký này ạ.

G: Here you are. – Của cô đây.

R: Thank you. Will you go to the room now? – Cảm ơn ông ạ. Ông sẽ lên phòng ngay chứ ạ?

G: Yes, please. – Vâng.

R: Here’s your room key, Mr. Wood. Would you please give the key to the reception desk when you go out? – Chìa khóa phòng của ông đây ạ, ông Wood. Ông vui lòng giao chìa khóa lại cho lễ tân khi đi ra ngoài nhé.

G: Yes, I will. – Vâng.

R: Your room number is 1710. The bellman will take you to your room. – Số phòng của ông là 1710 ạ. Phục vụ sẽ đưa ông lên phòng ạ.

G: Thank you. – Cảm ơn cô.

Từ vựng tiếng nh chuyên ngàn khách sạn

  1. To be occupied: đã đầy, không còn trống

We were informed that that city had been occupied. – Chúng tôi được thông báo rằng thành phố đó đã bị chiếm đóng.

Many disapointments occupy in my mind. – Sự chán nản choán đầy tâm trí tôi.

My brother occupies an important position in the board of directors. – Anh trai tôi giữ một vị trí quan trọng trong ban giám đốc.

  1. Spacious: rộng rãi

The hall is so spacious that it can accommodate over 200 people. – Phòng họp này quá rộng đến nỗi nó có thể chứa hơn 200 người.

  1. Comfortable: thoải mái

I’d like to buy a comfortable chair. – Tôi muốn mua 1 chiếc ghế thoải mái.

I feel very comfortable to stay at home. – Tôi cảm thấy rất thoải máy khi ở nhà.

  1. register: đăng ký

Where should I register for the new company? – Tôi nên đăng ký công ty mới ở đâu?

Các từ vựng, mẫu câu và đoạn hội thoại giao tiếp tiếng Anh trên đây thường được sử dụng tại các khách sạn, đặc biệt là khách sạn cao cấp. Nếu bạn học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn, tình huống nhận phòng này đặc biệt cần thiết. Vì vậy bạn hãy ghi nhớ nhé.

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

array(0) { }