Từ vựng tiếng anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P2)

Với bài học “Từ vựng tiếng anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P1) bạn đã được tìm hiểu các thực phẩm tươi sống và đông lạnh trong gian bếp nhà hàng. Còn các loại hoa quả bổ dưỡng thì sao? Bạn có thích thưởng thức và tìm hiểu 36 loại quả trong “Từ vựng tiếng anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P2) không? Hãy cùng Aroma – Tiếng anh cho người đi làm tìm hiểu các loại quả bằng tiếng anh trong nhà hàng nhé!

Bạn có thích các loại quả bổ dưỡng sau không? Đừng từ chối khi bạn có niềm đam mê ẩm thực! Bạn hãy cùng tham quan chiếc tủ chứa đầy thực phẩm tươi ngon này nhé!

Từ vựng tiếng anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P2)

Tu-vung-tieng-anh-ve-thuc-an-tai-nha-hang-qua-hinh-anh-p2

Theo thứ tự đánh dấu, bạn sẽ thấy các loại quả sau:

  1. Strawberries: quả dâu
  2. Cranberries: quả nam việt quất
  3. Backberries: quả mâm xôi đen
  4. Rapsberries: quả dâu rừng
  5. Gooseberries: quả lý gai, quả mận gai
  6. Grapes: quả nho
  7. Blueberries: quả việt quất
  8. Loganberries: quả mâm xôi
  9. Oranges: quả cam
  10. Grapefruit: quả bưởi
  11. Limes: quả chanh (vỏ xanh)
  12. Lemon: quả chanh (vỏ vàng)
  13. Clementines: quả cam nhỉ, quýt
  14. Cantaloup (BrE) / Canataloupe (AmE): quả dưa vàng
  15. Watermelon: quả dưa hấu
  16. Honeydew melon: quả dưa bở, quả dưa xanh, dưa mật
  17. Pineapple: quả dứa
  18. Mango: quả xoài
  19. Coconuts: quả dừa
  20. Plantains: quả chuối sáp
  21. Bananas: quả chuối
  22. Papaya: đu đủ
  23. Lychee: quả vải
  24. Passion fruit: quả chanh leo, chanh dây
  25. Starfruit: quả khế
  26. Persimmons: quả hồng
  27. Quinces: quả mộc qua
  28. Figs: quả sung, quả vả
  29. Peaches: quả đào
  30. Nectarines: quả xuân đào
  31. Pears: quả lê
  32. Plums: quả mận
  33. Kiwi fruit: quả kiwi
  34. Cherries: quả anh đào
  35. Apricots: quả mơ
  36. Apples: quả táo

Các loại quả trong “Từ vựng tiếng anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P2) rất bổ dưỡng và tốt cho sức khỏe. Bạn nên thưởng thức hàng ngày để cung cấp dưỡng chất cho cơ thể với những thực phẩm này.

Ngoài ra, bài học này còn bổ sung cho bạn từ vựng tiếng anh nhà hàng phong phú hơn. Bạn hãy tiếp tục đón xem các bài học bổ ích tiếp theo của Aroma – Tiếng anh cho người đi làm và chinh phục anh ngữ nhanh chóng nhé!

Nếu bạn cần Aroma kiểm tra trình độ hoặc tư vấn lộ trình học tiếng anh miễn phí, hãy đăng ký ngay bằng cách điền thông tin vào bảng bên dưới nhé:

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • Bạn là*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7