Tình huống 17: Kiểm tra hàng – Tiếng anh thương mại

Trong phần tiếng anh thương mại ngày hôm nay, chúng tôi xin gửi tới toàn thể đọc giả mẫu câu thông dụng trong tình huống : kiểm tra hàng hóa – tiếng anh thương mại. Mời đọc giả theo dõi chi tiết trong bài viết phía dưới

kiem tra hang trong tieng anh thuong mai

1.Các từ vựng thông dụng trong tình huống: kiểm tra hàng – tiếng anh thương mại

– Consigment: lô hàng, chuyến hàng

– High-risk consigment: lô hàng có rủi ro cao.

– Goods, merchandise, Commodites,: hàng hóa

– To be cleared: các hàng hóa thông quan mà hải quan miễn kiểm hay còn gọi là qua luồng xanh

– Legitimate goods and passenger: Hàng hóa và hành khách hợp pháp.

– exported – Imported commodities: hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

– Commercial fraud and smuggling: có gian lận thương mại, hay buôn lậu.

– Dutiable good: hàng hóa chịu thuế.

– To go thought: nói về hàng hóa được hải quan kiểm tra trên thực tế đúng với các điều khoản khai báo và cho thông quan hay còn gọi là qua luồng đỏ)

2.Tình huống : Kiểm tra hàng – Tiếng Anh thương mại

– I demanded that before delivering, these goods need to be inspected and tested. : Trước khi bàn giao hàng hóa, tôi yêu cầu được kiểm tra những mặt hàng hóa đó.

– Shall I discuss all questions of inspection? : Ta sẽ thảo luận các vấn đề kiểm tra hàng hóa?

– It is not easy to do the commodity inspection. : việc kiểm tra hàng hóa thực sự là rất phức tạp.

– I only inspect this cargo with to be discharged right there. : tôi chỉ có ý định kiểm tra các mặt hàng hóa được bốc dỡ ngay trên tàu.

– The commodity which is judged substandard after should not be permitted to be exported. : các hàng hóa mà không đạt tiêu chuẩn không được phép xuất khẩu.

– The samples need to meet the requirements of this criteria. : Các hàng hóa là mẫu phải đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn đã được đặt ra.

– The method of the ship is visual basically. : phương pháp chủ yếu để kiểm tra hàng hóa trên tàu là theo phương pháp trực quan.

– How do you define those inspection rights? – Ngài định nghĩa các quyền kiểm tra về các hàng hóa như thế nào?

– I am afraid there might have been some disputes over this result of inspection. : Tôi nghĩ rằng kết quả để kiểm tra hàng hóa này sẽ có vài sự tranh cãi.

– Where should you want to re-inspect these goods? – Ngài muốn kiểm tra lại các mặt hàng hóa ở địa điểm nào?

Chúc các bạn học tiếng anh vui vẻ với các mẫu câu tiếng anh thương mại thông dụng trong tình huống trên mà chúng tôi mới gửi tới.

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • Bạn là*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7