115 tình huống tiếng anh giao tiếp thương mại điển hình

Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến, nhưng với mỗi nhu cầu học khác nhau bạn sẽ có một cách học riêng biệt. Cụ thể cho việc học tieng anh thuong mai, bạn sẽ phải biết những từ ngữ chuyên ngành cũng như những tình huống làm việc.

Bài viết này xin được tổng hợp 115 tình huống làm việc điển hình trong giao tiếp tiếng anh thương mại cho người đi làm để bạn có thể thành thạo trong giao tiếp cũng như bổ sung thêm vốn từ vựng thương mại cho mình, giúp bạn dễ dàng hơn trong công việc của mình.

business-english

115 TÌNH HUỐNG LÀM VIỆC ĐIỂN HÌNH GIAO TIẾP TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI

STT Tình huống
1 Giới thiệu sản phẩm – Tiếng Anh giao tiếp thương mại
2 Tìm hiểu thị trường – Tiếng anh giao tiếp thương mại
3 Công tác nước ngoài – Tiếng anh giao tiếp thương mại
4 4 tình huống tiếng anh thương mại thông dụng nhất
5 Hội thoại mẫu ký kết hợp đồng trong tiếng anh thương mại
6 10 câu tiếng anh thương mại thông dụng nhất trong cuộc họp
7 Cách Bắt Đầu Và Kết Thúc Email Trong Tiếng Anh ai cũng nên biết
8 Cùng tìm ra các lỗi thường gặp trong tiếng anh thư tín thương mại
9 Mẫu email tiếng anh thương mại thông dụng
10 Nghĩa & cách đọc các ký tự tiếng anh trong lời nhắn điện thoại và email
11 Các lỗi thường gặp khi sử dụng tiếng anh thư tín thương mại
12 Mẫu câu tiếng anh thư tín thương mại thường gặp nhất
13 Cách viết email tiếng anh
14 9 câu tiếng anh thông dụng trong thư tín thương mại
15 Học tiếng anh thông qua video chuyên ngành thương mại
16  Các mẫu câu dùng trong viết thư tiếng anh thương mai
17  Cách viết email bằng tiếng anh hiệu quả
18  20 cụm từ hữu dụng Anh – Việt chuyên ngành thương mại
19  Những mẫu câu để có một email tiếng anh chuẩn
20  Từ vựng tiếng anh thương mại cần biết
21 Từ vựng tiếng anh thương mại lĩnh vực Quảng cáo
22 Các danh từ chỉ phòng ban trong công ty nên biết
23 Một số câu giao tiếp thương mại quốc tế thông dụng
24 Tài liệu tiếng anh thương mại về từ vựng
25 Các mẫu câu trong tiếng anh thương mại giao tiếp về chủ đề “ business trip”
26 Từ vựng tiếng anh thương mại liên quan đến marketing
27 Tải từ điển tiếng anh thương mại chuyên dụng nhất- Phần 2!
28 Tiếng anh thương mại quốc tế chủ đề ngành điện tử – Phần 1
29 Viết thư tiếng anh thương mại đơn giản
30 Tình huống 4: Dịch vụ chăm sóc khách hàng – Tiếng anh giao tiếp thương mại
 31  Tình huống 5: Báo giá – Tiếng Anh giao tiếp thương mại
32 Tình huống 6: So sánh giá cả – Tiếng Anh giao tiếp thương mại
33 Tình huống 7 : Giảm giá – Tiếng Anh giao tiếp thương mại
34 Tình huống 8: Điều khoản thanh toán – Tiếng anh thương mại
35 Tình huống 9: Gọi điện cho đối tác, hỏi thăm công việc và đặt cuộc hẹn – Tiếng anh thương mại
36 Tình huống 10: Cung và cầu – Tiếng Anh giao tiếp thương mại
37 Tình huống 11: Thư tín dụng – Tiếng Anh thương mại
38 Tình huống 12: Đổi tiền – Tiếng anh thương mại
 39  Tình huống 13: Mở tài khoản – Tiếng anh thương mại
40 Tình huống 14: Đóng hàng – Tiếng anh thương mại
41 Tình huống 15: Bốc hàng – Tiếng anh thương mại
42 Tình huống 16: Vận chuyển hàng – Tiếng anh thương mại
43 Tình huống 17: Kiểm tra hàng – Tiếng anh thương mại
44  Tình huống 18: Giao hàng – Tiếng anh thương mại
45 Tình huống 19: Bảo hiểm hàng hóa – Tiếng anh thương mại
46  Tình huống 20: Tiền hoa hồng – Tiếng anh thương mại
47 Tình huống 21: Hợp đồng vận chuyển – Tiếng anh thương mại
48 Tình huống 22: Thăm công ty đối tác – Tiếng anh thương mại
49 Tình huống 23: Tham quan nhà máy – Tiếng anh thương mại
50 Tình huống 24: Tại cửa hàng – Tiếng anh thương mại
51 Tình huống 25: Xem xét đơn đặt hàng – Tiếng anh thương mại
52 Tình huống 26: Thời hạn giao hàng – Tiếng anh thương mại
53 Tình huống 27: Mậu dịch bù trừ – Tiếng anh thương mại

Bổ sung 68 từ vựng tiếng anh thương mại thông dụng nhất

  1. Monetary: thuộc về tiền tệ
  2. Revenue: thu nhập
  3. Interest: tiền lãi
  4. Offset: sự bù đáp thiệt hại
  5. Treasurer: thủ quỹ
  6. Turnover: doanh số, doanh thu
  7. Surplus: thặng dư
  8. Liability: khoản nợ, trách nhiệm
  9. Depreciation: khấu hao
  10. Financial policies: chính sách tài chính
  11. Home/ Foreign maket: thị trường trong nước/ ngoài nước
  12. Foreign currency: ngoại tệ
  13. Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  14. Price boom: việc giá cả tăng vọt
  15. Hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  16. Moderate price: giá cả phải chăng
  17. Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  18. Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  19. Dumping: bán phá giá
  20. Account holder: chủ tài khoản
  21. Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  22. Tranfer: chuyển khoản
  23. Agent: đại lý, đại diện
  24. Customs barrier: hàng rào thuế quan
  25. Joint venture: công ty liên doanh
  26. Mortage: cầm cố , thế nợ
  27. Share: cổ phần
  28. Shareholder: người góp cổ phần
  29. Earnest money: tiền đặt cọc
  30. Payment in arrear: trả tiền chậm
  31. Confiscation: tịch thu
  32. Preferential duties: thuế ưu đãi
  33. Embargo: cấm vận
  34. Joint stock company: công ty cổ phần
  35. National firms: các công ty quốc gia
  36. Transnational corporations: công ty siêu quốc gia
  37. Holding company: công ty mẹ
  38. Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
  39. Co-operative: hợp tác xã
  40. Sole agent: đại lý độc quyền
  41. Dispenser (n): máy rút tiền tự động
  42. Statement (n): sao kê (tài khoản)
  43. Mini-statement (n): tờ sao kê rút gọn
  44. Retailer (n): người bán lẻ
  45. Commission (n): tiền hoa hồng
  46. Premise (n): cửa hàng
  47. Records: sổ sách
  48. Adminnistrative cost: chi phí quản lý
  49. Subsidise: phụ cấp, phụ phí
  50. Limit (n): hạn mức
  51. Credit limit: hạn mức tín dụng
  52. Draft (n): hối phiếu
  53. Overdraft (n): sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  54. Remittance (n): sự chuyển tiền
  55. Reference (n): sự tham chiếuMortgage (n): nợ thuế chấp
  56. Mandate (n): tờ uỷ nhiệm
  57. Out going (n): khoản chi tiêu
  58. Remission (n): sự miễn giảm
  59. Remitter (n): người chuyển tiền
  60. Orginator (n): người khởi đầu
  61. Consumer (n): người tiêu thụ
  62. Regular payment: thanh toán thường kỳ
  63. Billing cost: chi phí hoá đơn
  64. Excess amount (n): tiền thừa
  65. Creditor (n): người ghi có (bán hàng)
  66. Cash flow (n): lưu lượng tiền
  67. Budget account application: giấy trả tiền làm nhiều kì
  68. VAT Reg. No: mã số thuế VAT

Trên đây là những từ cơ bản nhất bạn cần biết khi hoc tieng anh thuong mai. Vẫn còn rất nhiều từ ngữ chuyên ngành nếu bạn chịu khó tìm hiểu, nghiên cứu thêm mỗi ngày. Đừng quên kiến thức không phải tự nhiên có mà là do chúng ta tích lũy mỗi ngày đấy nhé!

array(0) { }