Từ điển tiếng Anh thương mại quốc tế kèm mẫu câu

Đối với các doanh nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế, cơ hội giao thương với đối tác nước ngoài vô cùng lớn, nhu cầu nhân sự có kỹ năng tiếng Anh tốt vô cùng cần thiết. Nếu bạn đang hướng tới một doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực này, từ điển tiếng Anh thương mại quốc tế sau đây là không thể thiếu.

Tu-dien-tieng-anh-thuong-mai-quoc-te-kem-mau-cau

Từ điển tiếng Anh thương mại quốc tế kèm mẫu câu thông dụng

  1. Bale: kiện hàng

The bale has been received today. – Kiện hàng đã được nhận vào ngày hôm nay.

  1. Expand: mở rộng, bành trướng

The company doesn’t want its competitors to know it is expanding into Europe. – Công ty không muốn các đối thủ cạnh tranh biết mình đang ở rộng sang châu Âu.

  1. Package: bao bì, gói

They have changed the wording on the package to comply with the new regulations. – Họ đã thay đổi ngôn ngữ trên bao bì để tuân thủ những quy định mới.

  1. Include: bao gồm

Our quotation includes delivery FOB London/ CIF Smyrna/ FAS Liverpool. – Bảng báo giá của chúng tôi đã bao gồm giao hàng theo giá FOB đến London/ CIF đến Smyrna/ FAS đến Liverpool.

  1. Report: báo cáo

The director asked his various departments to submit their reports. – Giám đốc yêu cầu các bộ phận khác nhau của ông ta gửi báo cáo.

The sales director reports to the MD (Managing Director). – Giám đốc kinh doanh báo cáo cho giám đốc điều hành.

  1. Press: báo chí

For reasons of confidentiality, we were not allowed to give details to the press. – Vì lý do bảo mật, chúng tôi không được phép cung cấp chi tiết cho báo chí.

Hội thoại ví dụ:

A: Can I announce this to the press? – Tôi có thể thông báo việc này cho báo chí được không?

B: Well, I’d rather you waited until I’ve check with the MD. – Ồ, tốt hơn anh nên đợi tôi xác nhận với giám đốc điều hành đã.

  1. Acknowledge: báo đã nhận được

Kindly acknowledge our order by return of post. – Xin hãy thông báo đã nhận được đơn hàng của chúng tôi qua thư.

We accknowledge your invoice of … – Chúng tôi xin báo rằng đã nhận được hóa đơn … của các ông.

  1. Trade paper: báo thương mại

He indicates that he keeps up to date with new ideas and equipment by reading trade papers. – Anh ta cho thấy rằng mình cập nhật các ý tưởng và thiết bị mới bằng cách đọc các báo thương mại.

Các thuật ngữ được trình bày trong từ điển tiếng Anh thương mại quốc tế kèm mẫu câu thông dụng trên đây thường xuyên được sử dụng tại các công ty thương mại. Nếu bạn muốn tìm kiếm cơ hội vàng của sự nghiệp hoặc nâng cao đãi ngộ hiện tại đang được nhận, học tiếng Anh thương mại là một trong những cách hiệu quả nhất. Vì vậy, bạn hãy ghi nhớ và áp dụng các kiến thức trên đây trong công việc của mình nhé!

Xem thêm: học tiếng Anh thương mại

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }