Từ vựng tiếng Anh về hoa thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Anh về hoa thông dụng nhất khá đơn giản và dễ học. Đối với các từ vựng tiếng Anh về các loài hoa này cũng có nhiều cách học để nhanh thuộc và nhớ lâu. Sau đây sẽ là những cách học cơ bản nhất và những nhóm từ vựng cơ bản nhất các bạn có thể tham khảo khi học.

Cách học từ vựng tiếng Anh về hoa hiệu quả nhất

Để học từ mới tiếng Anh về hoa, các bạn nên áp dụng cách học tạp flashcards để học sẽ hiệu quả hơn. Mỗi một flashcards tạo từ 10 – 20 từ bao gồm cả từ vựng, phiên âm, nghĩa và ví dụ minh họa. Cách học học này đơn giản nhưng lại rất hiệu quả, các bạn có thể mang đi bất cứ nơi nào để tiện cho quá trình học tập của mình.

Từ vựng tiếng Anh về hoa

Từ vựng tiếng Anh về hoa

Ngoài ra, học qua các chương trình tivi, các chương trình chuyên về các loài hoa, cắm hoa… sẽ giúp các bạn có thể du nhập từ vựng một cách tự nhiên và rất hiệu quả.

Đối với các từ vựng về hoa cũng như những từ vựng về trái cây hay động vật, các bạn hãy áp dụng cách học bằng hình ảnh sẽ rất hiệu quả và giúp học nhanh, nhớ lâu hơn.

Hãy áp dụng đồng thời các cách học này để có thể học từ mới tiếng Anh về các loài hoa một cách hiệu quả nhất và ghi nhớ nhanh nhất nhé!

Những từ vựng tiếng Anh về hoa thông dụng

Sau đây sẽ là một số các loài hoa thông dụng thường gặp nhất mà các bạn cần ghi nhớ:

– bluebell /ˈbluːbel/: hoa chuông

– bougainvillea /ˌbuːɡənˈvɪliə/: hoa giấy

– buttercup /ˈbʌtərkʌp/: hoa mao lương vàng

– cactus flower /ˈkæktəs ˈflaʊər/: hoa xương rồng

– camellia /kəˈmiːliə/: hoa trà

– carnation /kɑːrˈneɪʃn/: hoa cẩm chướng

– chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/: cúc đại đóa

– cockscomb /ˈkɒkskəʊm/: hoa mào gà

– confederate rose /kənˈfedərət roʊz/: hoa phù dung

– crocus /ˈkroʊkəs/: hoa nghệ tây

– daffodil /ˈdæfədɪl/: hoa thủy tiên vàng

– dahlia /ˈdæliə/: hoa thược dược

– eglantine /ˈeɡləntaɪn/: hoa tầm xuân

– flamboyant /flæmˈbɔɪənt/: hoa phượng

– forget-me-not /fəˈɡet miː nɒt/: hoa lưu ly

– foxglove /ˈfɒksɡlʌv/: hoa mao địa hoàng

– geranium /dʒəˈreɪniəm/: hoa phong lữ

– gerbera /ˈdʒəːb(ə)rə/: hoa đồng tiền

– hibiscus /hɪˈbɪskəs/: hoa dâm bụt

– honeysuckle /ˈhʌnisʌkl/: cây kim ngân hoa

– hop /hɑːp/: cây hoa bia

– jasmine /ˈdʒæzmɪn/: hoa nhài

– lavender /ˈlævəndər/: hoa oải hương

– lilac /ˈlaɪlək/: hoa tử đinh hương

– lily /ˈlɪli/: hoa bách hợp

– lotus /ˈloʊtəs/: hoa sen

– magnolia /mæɡˈnoʊliə/: hoa mộc lan

– marigold /ˈmæriɡoʊld/: hoa vạn thọ

– morning-glory /ˈmɔːrnɪŋ ˈɡlɔːri/: hoa bìm bìm

– orange rose /ˈɔːrɪndʒ roʊz/: hoa hồng cam

– orchid /ˈɔːrkɪd/: hoa lan

– pansy /ˈpænzi/: hoa păng xê

– peony /ˈpiːəni/: hoa mẫu đơn

– poppy /ˈpɒpi/: hoa anh túc

– primrose /ˈprɪmroʊz/: hoa anh thảo

– rose /roʊz/: hoa hồng

– snapdragon /ˈsnæpdræɡən/: hoa mõm chó

– snowdrop /ˈsnoʊdrɑːp/: hoa giọt tuyết

– sunflower /ˈsʌnflaʊər/: hoa hướng dương

– tuberose /ˈtjuːbərəʊz/: hoa huệ

– tulip /ˈtjuːlɪp/: hoa uất kim hương

– apricot blossom /ˈæprɪkɑːt ˈblɑːsəm/: hoa mai

– cherry blossom /ˈtʃeri ˈblɑːsəm/: hoa đào

– daisy /ˈdeɪzi/: hoa cúc

– dandelion /ˈdændɪlaɪən/: hoa bồ công anh

– moss rose /mɔːs roʊz/: hoa mười giờ

– shameplant /ʃeɪm plænt/: hoa mắc cỡ

– hydrangea /haɪˈdreɪndʒə/: cẩm tú cầu

Các bạn hãy lưu những từ vựng tiếng Anh về hoa có phiên âm này để làm tài liệu cho quá trình học từ mới của mình nhé!

array(0) { }