Khách chưa đặt phòng đến đăng ký – Tiếng Anh trong khách sạn

Bạn đã có chuyến đi nào bất chợt theo cảm hứng và đến đăng ký tại khách sạn khi chưa đặt phòng trước? Aroma tin rằng có nhiều bạn rất thích “xách balo lên và đi” như vậy. Với trường hợp này, bạn cần giao tiếp tiếng Anh trong khách sạn với nhân viên lễ tân như thế nào? Hãy cùng aroma tìm hiểu bài học hôm nay nhé!

 khach-chua-dat-phong-den-dang-ky-tieng-anh-trong-khach-san

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong khách sạn tình huống khách chưa đặt phòng đến đăng ký

Với trường hợp khách chưa đặt phòng đến đăng ký, khách hàng đó có thể không có kế hoạch đến khu vực đó từ trước hoặc là một khách vãng lai điển hình. Với trường hợp này, bạn có thể sẽ cần trao đổi với các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong khách sạn sau đây:

  • May I see your passport, please? – Ông/ bà vui lòng cho tôi xem hộ chiếu ạ.
  • Have you got any other identification? – Ông/ bà có bất kỳ giấy tờ tùy thân nào khác không ạ?
  • Could you sign your name here? – Ông/ bà vui lòng ký tên vào đây ạ.
  • Could you fill in this form, please? – Ông/ bà vui lòng điền vào mẫu đơn này ạ.
  • Your passport, please. – Hộ chiếu của ông/ bà ạ.
  • May I have your signature? – Vui lòng cho tôi xin chữ ký của ông bà ạ.
  • Would you please fill up the form? – Ông/ vui lòng điền vào mẫu đơn này ạ.

Hội thoại tình huống tiếng Anh trong khách sạn với khách chưa đặt phòng tới đăng ký

Đoạn hội thoại tiếng Anh trong khách sạn sau đây sẽ giúp bạn họ thêm nhiều từ vựng và cách sử dụng các mẫu câu cần thiết trong trường hợp khách chưa đặt phòng tới đăng ký trọ. Bạn hãy cùng xem nhé!

R: Good afternoon, sir. May I help you? – Xin chào ngài. Tôi có thể giúp gì cho ngài ạ?

G: Good afternoon. Can I have a single room? – Xin chào. Tôi có thể có một phòng đơn không?

R: Have you made a reservation? – Ngài đã đặt phòng trước chưa ạ?

G: No. – Chưa.

R: For how many nights are you planning to stay? – Ngài dự định ở lại mấy đêm ạ?

G: Four please. – Bốn đêm.

R: Just a moment. I’ve to check if there are rooms available. – Vui lòng chờ giây lát ạ. Tôi phải kiểm tra xem liệu có phòng trống không ạ.

There are single rooms at 500.000 VND and 800.000 VND available. Which one would you prefer? – Có các phòng đơn giá 500.000 đồng và 800.000 đồng ạ. Ông thích loại nào ạ?

G: The room at 500.000 VND sounds good to me. I’ll take it. – Phòng giá 500.000 đồng có vẻ hợp với tôi hơn. Tôi chọn phòng này.

R: Please fill in the registration form. – Ngài vui lòng điền vào mẫu đơn đăng ký này ạ.

G: Here you are. Is everything done? – Của cô đây. Tất cả xong rồi chứ?

R: Just a minute, sir. Our hotel policy requires one night room charge for deposit to those who haven’t made a reservation. – Ngài vui lòng chờ chút ạ. Quy định khách sạn chúng tôi yêu cầu ứng trước tiền phòng một đêm với những người chưa đặt phòng trước ạ.

G: No problem. Here you are. – Không vấn đề gì. Tiền đây.

A: Thank you very much. Here’s your receipt. Please keep it. Your room is 2124 on the 21st floor. Here your key. The bellman will take you to your room. – Cảm ơn ông rất nhiều. Đây là biên lai của ông ạ. Vui lòng giữ nó. Phòng của ông là 2142 ở tầng 21 ạ. Đây là chìa khóa của ông ạ. Nhân viên phục vụ sẽ dẫn ông đến phòng ạ.

G: Thank you. – Cảm ơn cô.

R: You are welcome. Wish you a nice stay in our hotel! – Không có gì ạ. Chusv ông nghỉ ngơi thoải mái tại khách sạn của chúng tôi!

Từ vựng tiếng Anh trong khách sạn

Các từ vựng tiếng Anh trong khách sạn sau đây sẽ giúp ban tìm hiểu thêm:

  1. Stay: ở lại

The doctor asked me to stay at bed and have a good rest. – Bác sỹ đã yêu cầu tôi nằm trên giường và nghỉ ngơi thật tốt.

I’ll stay to see what will happen. – Tôi sẽ ở đó để xem điều gì sẽ xảy ra.

They invited me to stay for supper . – Họ đã mời tôi ở lại ăn khuya.

She decided to stay single. – Cô ấy quyết định sống độc thân.

He always stay sober. – Anh ấy luôn luôn tỉnh táo.

  1. Check: kiểm tra

How could you check his statements? – Anh có thể kiểm tra phát biểu của cô ấy bằng cách nào?

They failed to check the enemy’s advance. – Họ đã không chặn được bước tiến của quân địch

I want to check out now. – Tôi muốn thanh toán ngay bây giờ.

  1. Sound: nghe nhe, nghe có vẻ

It sounds to me as if someone is knocking at the door. – Nghe có vẻ như ai đó đang gõ cửa.

It sounds reasonable. – Nghe có vẻ hợp lý đấy.

  1. Fill: chứa đầy, điền vào, bổ nhiệm

Why the room is filled with smoke? – Tại sao căn phòng lại toàn khói thuốc như vậy?

Please fill in the application form. – Vui lòng điền vào mẫu đơn xin việc này.

Do you know who will fill the vacancy? – Bạn có biết ai sẽ được bổ nhiệm vào chức vụ còn khuyết này không?

Các từ vựng và mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tieng anh trong khach san trên đây vô cùng hữu ích để bạn áp dụng trong các đoạn hội thoại liên quan đến tình huống khách chưa đặt phòng đến đăng ký trọ. Aroma còn rất nhiều kiến thức bổ ích gửi tới bạn trong những bài học sau, bạn hãy đón xem qua các bài học tiếp theo nhé!

Xem thêm:

array(0) { }