Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại cho người đi làm

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại thường gây khó dễ cho người đi làm trong cả 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết. Các từ vựng này có quá nhiều không? Bạn hãy đón xem bài học hôm nay của aroma nhé!

Tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-thuong-mai-cho-nguoi-di-lam

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại cho người đi làm

  1. Overlook: bỏ qua

The quditors might have overlooked the interest payments we received. – Các nhân viên kiểm toán có lẽ đã bỏ qua các khoản thanh toán lãi suất mà chúng ta nhận được.

  1. Underbid: bỏ thầu rẻ hơn

We underbid all of our competitors. – Chúng ta bỏ thầu rẻ hon tất cả các đối thủ.

  1. Set: bộ

If the quantity is 5.000 sets or more, you may choose any colour you like. – Nếu ông lấy số lượng từ 5.000 bộ trở lên, ông có thể trọng bất kỳ màu nào ông thích.

  1. Component/ department/ division/ section: bộ phận

How well do you get along with the other people in your section? – Anh quan hệ với nhưng người khác trong bộ phận của mình như thế nào?

After the company reorganisation, we started to operate as an independent division. – Sau việc tái cơ cấu công ty, chúng tôi bắt đầu hoặt động như một bộ phận độc lập.

A manager is the head of a department in company. – Giám đốc là người đứng đầu một bộ phận trong công ty.

Unfortunately we relied on a supplier who was not able to supply us with the components he had promised. – Thật không may chúng tôi lại trông cậy vào một nhà cung cấp không thể cung ứng những bộ phận mà ông ta đã hứa.

  1. Accounting department: bộ phận kệ toán

The accounting department prepares a balance sheet every March 30. – Bộ phận kế toán thường chuẩn bị bảng cân đối kế toán vào ngày 30 tháng 3 hàng năm.

R&D department: bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm

Entrance to our R&D Department is strictly limited to staff member only. – Lối vào bộ phận nghiên cứu và phát triển của chúng tôi giới hạn nghiêm ngặt chỉ cho nhân viên.

  1. Personnel department: bộ phận nhân sự

The personnel department carries out a job analysis, which is a detailed study of the elements and characterisstics of each job. – Bộ phận nhân sự thực hiện phân tích việc làm, việc phân tích này là một sự nghiên cứu chi tiết các yếu tố và đặc tính của mỗi công việc.

  1. Finance department: bộ phận tài chính

The finance department is responsible for accounting. – Bộ phận tài chính chịu trách nhiệm về quyết toán.

  1. Marketing division: bộ phận tiếp thị

A good marketing division knows what the competition is doing. – Một bộ phận tiếp thị giỏi phải biết công ty đối thủ của mình đang làm gì.

  1. Finance ministry: bộ tài chính

The Finance Ministry changed its fiscal policy. – Bộ Tài Chính đã thay đổi chính sách tài chính.

  1. Selection: bộ tuyển chọn

We offer a wide selection of different products to meet different needs. – Chúng toi đưa ra một bộ tuyển chọn lớn gồm nhiều sản phẩm đa dạng nhằm đáp ứng những nhu cầu khác.

  1. Existing selection: bộ tuyển chọn hiện có

We’re looking for new products to add to our existing selection. – Chúng ta đang tìm kiếm những sản phẩm mới để thêm vào bộ tuyển chọn hiện có của chúng tôi.

  1. Appoint: bổ nhiệm

I’m sorry to inform you that we have already appointed someone. – Tôi lấy làm tiếc phải thông báo với ông rằng chúng tôi đã bổ nhiệm người khác.

Mrs. Jenkins has been appointed to take charge of our Florida branch. – Bà Jenkins được bổ nhiệm quản lý chi nhánh của chúng ta ở Florida.

  1. Modify: bổ sung sửa đổi

We have modified the product so that it meets customer requirements. Chúng tôi đã bổ sung sửa đổi lại sản phẩm nhằm đáp ứng các nhu cầu của khách hàng

  1. Overspend: bội chi

Although they made a profit in the first five years, they then started to overspend and went into the red. – Mặc dù trong 5 năm đầu họ thu được lợi nhuận, nhưng sau đó họ bắt đầu bị bội chi và thâm hụt.

  1. Indemnify/ compensate: bồi thường

We shall contact our insurance company and compensate you for the damage. – Chúng tôi sẽ liên hệ với công ty bào hiểm của chúng tôi và bồi thường thiệt hại cho ông.

The company will indemnify the policy-holder against loss of or damage to the insured vehicle. – Công ty sẽ bồi thường cho người mua bảo hiểm những mất mát hoặc hư hại đối với xe cộ có bảo hiểm.

  1. In quadruplicate: bốn bản

We require invoiced in quadruplicate and twoconsular invoices. – Chúng tôi cần bốn bản hóa đơn và hai hóa đơn lãnh sự.

  1. Duty: bổn phận, trách nhiệm

The policeman has the duty to protect the cityzens. – Cảnh sát có bổn phận bảo vệ người dân.

  1. Compensate/ make up/ in return for: bù lại

They have been offred a considerable increase in salary in return for more flexibility. – Họ được tăng lương khá nhiều nhằm bù lại cho tính làm việc linh hoạt hơn.

High sales volume will make up for the decrease in profit per item. – Khối lượng bán cao sẽ bù lại cho việc giảm lợi nhuận trên mỗi món hàng.

There is a lower profit made on each item, but the increase in the number of items sold compensates for the lower profit per item. – Có khoản lãi thấp hơn trên mỗi món hàng, nhưng việc tăng số lương hàng bán bù lại cho khoản lãi ít hơn trên mỗi món hàng.

  1. Make up: bù lỗ

These new sales figures show we’ve already made up for last quarter’s losses. – Những con số bán hàng mới này cho thấy chúng ta đã bù lỗ cho quý 4 năm ngoái.

  1. Compensate: bù thêm tiền

The company compensate the workers for their overtime work. – Công ty bù thêm tiền làm ngoài giờ cho các công nhân.

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại trên đây thường được sử dụng nhiều cho doanh nghiệp, đặc biệt khi báp cáo, tổng kết số liệu. Bạn có ghi nhớ nhé!

Xem thêm:

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }