Video học tiếng anh với English for you – part 22

Những mẫu câu mời và đáp lại lời mời là những kiến thức cơ bản trong tiếng Anh. Hãy cùng video dạy học tiếng anh cơ bản English for you bài 22 này tìm hiểu về những mẫu câu đó nhé:

NHỮNG NƠI THƯỜNG ĐƯỢC MỜI ĐẾN

– a movie: (đi xem) một bộ phim

– a restaurant: (đi ăn) ở một nhà hàng

– a play: một vở kịch

– a celebration: một tiệc mừng

VD: birthday (tiệc sinh nhật), wedding (đám cưới)

– a party: một bữa tiệc

– a concert: một buổi hòa nhạc

– the opera

– a night club: một câu lạc bộ đêm

 

NHỮNG MẨU CÂU ĐỂ MỜI

* Formal (Trang trọng)

– Would you care to go to … with me?

– Would you care to join me for…?

– Would you care to meet me for…?

– You’re invited to

– I’d like to invite you to ….

VD:

+ Bạn có thể chỉ nói nơi bạn muốn mời đến:

I’d like to invite you to a party.

You’re invited to a dinner at my house.

+ Bạn cũng có thể nói rõ hơn về địa điểm:

Would you care to go to the concert at the park?

Would you care to join me for dinner at the restaurant?

+ Để hoàn thiện lời mời, bạn có thể thêm thông tin về thời gian:

Would you care to go to a concert in the park tomorrow night?

Would you care to join me for dinner at the restaurant tonight at 8?

You’re invited to a dinner on July 14 at 7 p.m

I’d like to invite you to a party on Saturday.

 

* Less formal: (Ít trang trọng hơn)

– Would you like to go…?

VD:

Would you like to go to a movie at the Cinemaxx (tonight)?

 

*Casual (Thân mật)

– Let’s go…

– How about going to…?

– Do you want to…?

– Would you like to…?

VD:

Would you like to have coffee?

How about going to a club tonight?

Let’s go out this Saturday night.

 

+ Bạn cũng có thể đưa ra lời mời bằng cách: đưa thông tin trước sau đó tới câu mời.

VD:

There’s a dinner Special at the Steak House this weekend. Would you like to go?

Gone with the wind is at the Cinemaxx at 6 p.m tonight. How about going with me?

 

* Chấp nhận lời mời:

I would love to/ I’d love to…

I would like to/ I’d like to…

Thank you very much. I’d love to go.

Thank you for asking. I’ll be there.

Thank you. That sound very nice

Yes, thanks. I’d like that.

Yes, thanks. It sounds great.

Ok. Let’s go.

 

*Từ chối lời mời:

I’m sorry, no, but thank you for asking.

I’m busy that evening.

I’d love to but I can’t.

I’m sorry, I’m busy then, but thanks for asking.

Thanks but I can’t.

Thanks.

Sorry, but no thanks. I can’t eat Mexican food.

Gee. But I can’t make it.

Ngoài các mẫu câu mời và đáp lại lời mời, hãy theo dõi video hoc tieng anh Englih for you bài 22 để học cách đặt câu và cách viết thiệp mời nữa nhé!

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Video học tiếng anh

>> Video học tiếng anh với Casual English trong một cuộc hẹn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

array(0) { }