Deprecated: Function create_function() is deprecated in /home/ktvntd/domains/ktvntd.edu.vn/public_html/wp-content/themes/splash/functions/widget-tabs.php on line 193

Deprecated: Function create_function() is deprecated in /home/ktvntd/domains/ktvntd.edu.vn/public_html/wp-content/themes/splash/functions/widget-recentposts.php on line 169

Deprecated: Function create_function() is deprecated in /home/ktvntd/domains/ktvntd.edu.vn/public_html/wp-content/themes/splash/functions/widget-relatedposts.php on line 177

Deprecated: Function create_function() is deprecated in /home/ktvntd/domains/ktvntd.edu.vn/public_html/wp-content/themes/splash/functions/widget-popular.php on line 206

Deprecated: Function create_function() is deprecated in /home/ktvntd/domains/ktvntd.edu.vn/public_html/wp-content/themes/splash/functions/widget-catposts.php on line 167

Deprecated: Function create_function() is deprecated in /home/ktvntd/domains/ktvntd.edu.vn/public_html/wp-content/themes/splash/functions.php on line 912
aroma, Học tiếng anh giao tiếp nhà hàng - Page 31 of 74

aroma Archive

AGREE

“agree to do something : đồng ý làm gì — My brother agreed to go home early. (Anh trai tôi đồng ý về nhà sớm) agree with somebody/something : đồng ý với ai/đồng ý với cái gì — I agree with you . ( Tôi đồng ý

Co-ordinating conjunction ( liên từ kết hợp )

Cùng tìm hiểu về Liên từ kết hợp nhé! Các mẫu câu nói về sở thích Bài 1 Danh từ NOUNS “Có 4 nhóm chính : I.nhóm AND : và ( ngụ ý thêm vào ) II.nhóm BUT : nhưng mà ( ngụ ý phản ngược )

Bài 1 : Danh từ ( Nouns )

Cùng tìm hiểu về danh từ nhé! 20 mẫu câu thường gặp với To be Bài 2 Tính từ Adjective “Danh từ : Dạng và chức năng ( Nouns : Forms and Functions ) I. Các loại danh từ A – có 5 loại danh từ 1.

Bài 2 : Tính từ ( Adjectives )

“I, Quy tắc cấu tạo tính từ Ngữ pháp tiếng anh cơ bản và nâng cao Mạo từ (Artical) a, Tính từ đơn Noun + y : rain + y => Rainy Noun + ly : day + ly => daily Noun + ful : care +

Bài 3 : Mạo từ ( Articles )

Cùng tìm hiểu về Mạo từ nhé các bạn! Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản và nâng cao Quy tắc so sánh của tính từ A.Mạo từ bất định : ( indefinite articles ) ” a ” đứng trước phụ âm.vd : a boy , a girl

FORGET, REMEMBER

Cách nói nhấn mạnh ý trong tiếng Anh Cách dùng Almost “*V-ing :Nhớ (quên)chuyện đã làm I remember meeting you somewhere before (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó rối) *To V : Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó Don’t forget to buy me

At a party: After Dinner Conversation

“1. That was a …..meal (Delicious) 2. ….. I help with the dishes? (Can) 3 Oh no , thats……(alright) 4. The ……. can wait (dishes) 5. Let’s ….. and talk , and have some coffee (sit) delicious: adj extremely good tasting ex: I enjoyed a delicious dinner

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG (p2)

“1. Đang lo lắng chuyện gì vậy? -> What’s on your mind? 2. Tôi đang nghĩ muốn nát óc luôn. ->I’m scratching my head. 3. Hai người có biết nhau không? ->Do you two know each other? 4. Chán muốn chết đi được! ->bored to death! 5.

CÁCH CHÀO HỎI TRONG TIẾNG ANH

“Có rất nhiều cách để nói “xin chào” bằng tiếng Anh. Đôi khi bạn chỉ nói câu “xin chào” rất nhanh khi bạn đi ngang qua ai đó. Nhưng có khi lời chào lại kéo theo cả một đoạn hội thoại dài hơn. Bạn bè và gia
array(0) { }