Các mẫu câu giao tiếp đơn giản ngành tiếng Anh thương mại

Trong giao tiếp đối tác thương mại, bạn cần thể hiện sự am hiểu về sản phẩm dịch vụ cũng như khéo léo trong kỹ năng. Tuy nhiên, khả năng giao tiếp tiếng Anh kém cũng ảnh hưởng nhiều đến quá trình trao đổi với đối tác. Chính vì vậy aroma xin giới thiệu đến bạn các mẫu câu giao tiếp đơn giản ngành tiếng Anh thương mại quốc tế. Bạn hãy cùng đón xem nhé!

Cac-mau-cau-giao-tiep-don-gian-nganh-tieng-anh-thuong-mai

Các mẫu câu giao tiếp đơn giản ngành tiếng thương mại quốc tế

  1. Glad to meet you. – Rất vui được gặp ông.
  2. May I introduce myself? – Tôi có thể giới thiệu về bản thân được chứ.
  3. My name is Lilin, I’m from China. – Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc.
  4. This is Claire speaking. – Claire đang nghe ạ.
  5. I’m the sales reps of the company. – Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.
  6. I’m Jackson’s secrectary, I’m calling from International Trade Center. – Tôi là thư ký của ông Jackson, tôi đang gọi điện từ Trung tâm Thương mại Quốc tế.
  7. How do you do! I am in charge for the sales in Beijing. – Chào ông! Tôi là người phụ trách bán hàng ở khu vực Bắc Kinh.
  8. This is our sale manager, Mr. Wang. – Đây là giám đốc bán hàng của chúng tôi, ông Wang.
  9. May I introduce Mr. Wang, the director? – Tôi hân hạnh được giới thiệu giám đốc Wang với mọi người?
  10. Let me introduce my colleages to you. – Hãy để tôi được giới thiệu các đồng nghiệp với ông.
  11. How do you think of Beijing? – Ông nghĩ thế nào về Bắc Kinh?
  12. How long will you be staying here? – Ông sẽ ở lại Bắc Kinh bao lâu?
  13. I hope I’ll be able to show you around here. – Tôi hy vọng sẽ có dịp dẫn ông tham quan xung quanh đây.
  14. Are you going to visit other cities besides Beijing? – Ngoài Bắc Kinh, ông sẽ tham quan các thành phố khác chứ?
  15. I will stay with you when you go sight-seeing. – Tôi sẽ đi cùng với ông khi ông đi tham quan.
  16. My secretary will give you a guilded tour tomorrow. – Ngày mai thư ký của tôi sẽ dẫn ông đi tham quan.
  17. I hope you will have time to go to the Van Mieu Quoc Tu Giam. – Tôi hy vọng ông sẽ dành thời gian đi tham quan Văn Miếu Quốc Tử Giám.
  18. You can give me a call. – Ông có thể gọi điện cho tôi.
  19. How can I get in touch with you? – Tôi có thể liên lạc với ông cách nào ạ?
  20. We’ll visit our company first tomorrow. – Ngày mai chúng ta sẽ tham quan công ty của chúng tôi.
  21. They sent us several inquiries for chinaware last year. – Năm trước, họ đã hỏi chúng tôi về đồ sứ.
  22. Mr Brow inquired for 200 tons of peanuts last month. – Tháng trước, ông Brown đã hỏi mua 200 tấn lạc ạ.
  23. He inquired about the possibility of importing directly from China. – Ông ta tìm hiểu về khả năng nhập khẩu hàng hóa trực tiếp từ Trung Quốc.
  24. They promised to inquire into the case. – Họ hứa sẽ điều tra vụ việc.
  25. They inquired after our health this morning. – Sáng nay họ đã hỏi thăm sức khỏe của ông.
  26. Right now, supply exceeds demand in the market. – Hiện tại, trên thị trường cung đã vượt cầu.
  27. We will receive new supply of nuts in a week. – Một tuần nữa chúng tôi sẽ nhận toa hàng đậu mới.
  28. The article is in short supply now. – Bài báo chốt lại việc cung cấp hàng hóa ngày nay.
  29. What quantity can you supply? – Bạn có thể cung cấp dược số lượng bao nhiêu?
  30. Large quantities of food grain have arrived. – Một lượng thóc lớn đã được nhập về.
  31. We have various selections of mobile makers. – Chúng tôi lựa chọn nhiều hãng sản xuất điện thoại di động khác nhau.
  32. The quality of the product is guaranteed. – Chất lượng hàng hóa được đảm bảo.
  33. You can have a look at the brochure. – Ông có thể nhìn vào tờ danh mục sản phẩm này.
  34. This brochure gives you a detail introduction of our company and products. – Danh mục này giới thiệu cho ông biết chi tiết về sản phẩm và công ty của chúng tôi.
  35. We’ll send a salesman with some demonstrations. – Chúng tôi sẽ cử một nhân viên bán hàng lên thuyết minh giới thiệu sản phẩm.
  36. I’m sure you’ll interest in them. – Tôi chắc chắn ông sẽ thích chúng đấy.
  37. We offer excellent after-sale service. – Chúng tôi đưa ra dịch vụ hậu mãi tốt.
  38. When would be a convenient time for me to call you back? – Khi nào tôi có thể gọi lại cho các ông?
  39. I am not available now. – Bây giờ tôi đang bận.

Các mẫu câu giao tiếp đơn giản ngành tiếng Anh thương mại quốc tế sau đây hẳn sẽ giúp ích được bạn trong việc trao đổi với đối tác. Aroma tin rằng bạn sẽ thành công hơn nếu sử dụng các mẫu câu tiếng Anh thương mại một cách phù hợp. Chính vì vậy, bạn đừng quên đón xem các bài học tiếng Anh thương mại tiếp theo của aroma nhé!

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }