Từ vựng món ăn thông dụng trong đàm thoại tiếng anh nhà hàng

Nếu bạn đang có ý định du lịch sang các nước châu âu có sử dụng tiếng anh, tôi hi vọng bài viết về từ vựng về các món ăn thường xuất hiện trong đàm thoại tiếng anh trong nhà hàng này có thể giúp bạn đắm chìm trong ẩm thực phong phú của các nước mà không gặp rào cản ngôn ngữ nào!

dam-thoai-tieng-anh-nha-hang

  1. Món chính thông dụng trong đàm thoại tiếng anh trong nhà hàng

– catch of the day [kæt∫ əv ðə dei] : món nấu bắng cá mới đánh bắt

– soup of the day [su:p əv ðə dei] : súp đặc biệt của ngày

– beef burger [bi:f bə:gə] / hamburger [‘hæmbə:gə] : bánh kẹp thịt bò

– all day breakfast [o: l dei ‘brekfəst] : bữa sáng phục vụ cả ngày

– cheese and biscuits [t∫i:z ænd ‘biskit]] : pho mát ăn cùng bánh qui

– egg and chips [ egz  ænd chip]  : trứng ăn kèm khoai tây chiên

– dish of the day [di∫ əv ðə dei ] : món đặc biệt của ngày

– bacon and eggs [‘beikən ænd egz ] : thịt muối kèm trứng

– fish and chips [ fi:∫  ænd chip] : cá chiên tẩm bột kèm khoai tây chiên

– cheeseburger [t∫i:z bə:gə] :    bánh kẹp thịt có pho mát

– fillet steak [‘filit steik] : bít tết

– mixed salad [mixd səlæd  ] : sa lát trộn

– fish pie [ fi:∫  pai: ] :  bánh nhân cá

– poached eggs [pout∫ egz] : trứng chần nước sôi

– green salad [ gri:n səlæd  ] : sa lát rau

– lasagne [lə’zænjə] : bánh bột hấp

– pork chops [pɔ:k t∫ɔp] : sườn lợn

– mixed grill [mixd – gri:l] : món nướng thập cẩm

– sausage and mash [‘sɔsidʒ ænd mæ∫] : xúc xích kèm khoai tây nghiền

– pizza [pizə ] : pizza

– shepherd’s pie [‘∫epəd pai: ] : bánh của người chăn cừu (nhân thịt cừu xay)

– roast beef [roust bi:f ] : thịt bò quay

– roast chicken [roust ‘t∫ikin] : gà quay

– sirloin steak [‘sə:lɔin steik] : bít tết thăn bò

– roast duck [roust dʌk] : vịt quay

– salad  [səlæd  ]  : sa lát

– sandwich [‘sænwidʒ]            : bánh mì gối

– spaghetti bolognese [spə’geti ‘bɔlounjəsis] : mỳ ý

– roast pork [roust pɔ:k ] : thịt lợn quay

– toasted sandwich [toust ‘sænwidʒ] : bánh mì gối nướng

– scampi [‘skæmpi] : tôm rán

– steak and kidney pie [steik ænd ‘kidni pai: ] : bánh bít tết kèm bầu dục

– scrambled eggs [‘skræmbld egz] : trứng bác

– stew [stju:] :  món hầm

– soup [su:p] :  súp

– steak and chips [steik ænd chip] : bít tết kèm khoai tây chiên

 2. Món phụ thông dụng trong đàm thoại tiếng anh trong nhà hàng

– baked potato [beik poteito ] hoặc jacket potato [‘dʒækit poteito] : khoai tây nướng

– Yorkshire pudding [,jɔ:k∫ə’ pudiη] : bánh pút-đinh kiểu Yorkshire

– boiled potatoes [boi: ld poteito ] : khoai tây luộc

– onion rings [‘ʌniən ring] : hành tây bọc bột rán hình tròn

– fried rice [frai:rai:] : cơm rang

– mashed potatoes [mæ∫t poteito ] : khoai tây nghiền

– boiled rice [boi: ld rai:] : cơm

– sauté potatoes [‘soutei poteito ] : khoai tây rán

– roast potatoes [roust poteito ] : khoai tây nướng

– cauliflower cheese [ ‘kɔliflauə t∫i:z] : súp lơ trắng nướng phô mai

– French fries [frent∫ frai:] hoặc fries [frai:] :   khoai tây rán kiểu Pháp

– roasted vegetables [roust ‘vedʒtəbl] :  rau củ nướng

3.  Các món thông dụng trong đàm thoại tiếng anh trong nhà hàng

 

– apple crumble [‘æpl ‘krʌmbl] : bánh hấp táo

– apple pie [‘æpl pai:] : bánh táo

– bread and butter pudding [ bred ənd bʌttə pudiη] : bánh mì ăn kèm bánh pút-đinh bơ

– cheesecake [ t∫i:z keik]  : bánh phô mai

– chocolate cake [‘t∫ɔkəlit keik] : bánh ga tô sô cô la

– chocolate mousse [‘t∫ɔkəlit mau:s] : bánh kem sô cô la

– crème brûlée  [krem bru: li:] bánh kem trứng

– custard [‘kʌstəd] : món sữa trứng

– Danish pastry [‘deini∫ ‘peistri] : bánh Đan Mạch (giống bánh sừng bò)

– fruit salad [səlæd  ]  : sa lát hoa quả

– ice cream [ais crem]  : kem

– lemon meringue pie [‘lemən mə’ræη pai:] : bánh kem chanh

– lemon tart [‘lemən ta:t] : bánh tart chanh

– mince pies [mains pai:] : bánh nhân trái cây ăn dịp Giáng Sinh

– pancakes [‘pænkeik] : bánh rán

– pudding [ pudiη] : bánh mềm pút-đinh

– rhubarb crumble [‘ru:bɑ:b ‘krʌmbl] : bánh hấp đại hoàng

– rice pudding [ rais pudiη] : bánh pút-đinh gạo

– sorbet [‘sɔ:bət, ‘sɔ:bei] : kem trái cây

– trifle [‘traifl] : bánh xốp kem.

Chúc các bạn học tiếng anh vui vẻ với chủ đề về các món ăn thông dụng trong dam thoai tieng anh trong nha hang khi vui vẻ thưởng thức ẩm thực thê giới.

Bài viết có nội dung liên quan:

> Tên 13 loại hải sản bằng tiếng anh

Từ vựng món ăn và các câu đối thoại tiếng anh trong nhà hàng

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • Bạn là*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7
Tags: