19 từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng cho người đi làm

Nhằm đảm bảo các giao dịch được thực hiện và xác nhận chính xác hơn, các bên thường yêu cầu xác nhận bằng văn bản, có giấy trắng mực đen, thanh toán chuyển khoản qua ngân hàng… Bạn có biêt các từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng mô tả các trường hợp này? Hãy xem ngay 19 từ vựng kèm mẫu câu ví dụ sau đây nhé!

19-tu-vung-tieng-anh-thuong-mai-thong-dung-cho-nguoi-di-lam

19 từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng cho người đi làm

  1. Upkeep: bảo dưỡng

I spent two years as a mechanic in the London Motor Works, where I gained extensive experience in the mechanism of a car and its upkeep. I have a clean driving experience and I am a teetotaller. – Tôi đã có 2 năm làm thợ máy tại Xưởng xe mô tô London, nơi tôi có kinh nghiệm bao quát về cơ học của một chiếc xe hơi và cách bảo dưỡng nó. Tôi có một quá trình lái xe trong sạch và là người kiêng rượu tuyệt đối.

  1. Ensure: bảo đảm

They can ensure the quality of the product if they train the supervisors. – Họ có thể đảm bảo chất lượng của sản phẩm nếu họ đào tạo các giám sát viên.

  1. Cover/ cover insurance/ insure: bảo hiểm

Please await our intructions for insurance. – Vui lòng chờ những hướng dân của chúng tôi về bảo hiểm.

Please insure us on the cargo listed on the attached sheet. – Vui lòng bảo hiểm cho chúng tôi số hàng trong danh sách đính kèm.

Make sure you’re fully insured when you go abroad. – Hãy nhớ mua bảo hiểm đầy đủ khi bạn đi nước ngoài.

We have noted that you are overung insurance there. – Chúng tôi đã ghi nhận rằng ông sẽ bả hiểm ở đó.

You should take out an additional policy covering you against accidental damage. – Ông nên làm thêm một hợp đồng phụ bảo hiểm những thiệt hại ngẫu nhiên.

  1. In transit cover: bảo hiểm chuyên chở

The consignee should arrange in transit cover. Người nhận hàng phải thu xếp bảo hiểm chuyên chở.

  1. Social security: bảo hiểm xã hội

The employer must pay social security taxes for each worker. – Người chủ lao động phải đóng các khoản thuế bảo hiểm xã hội cho mỗi công nhân.

  1. Medical insurance: bảo hiểm y tế

The employer provides medical insurance for the workers. Người chủ lao động cung ứng các khoản bảo hiểm y tế cho công nhân.

  1. Maintenance: bảo trì

Maintenance personnel regularly service the machines to ensure that they are in proper operating condition. – Các nhân viên bảo trì thường xuyên làm công việc bảo trì sửa chữa máy móc để đảm bảo rằng chúng vẫn ở trong tình trạng hoạt động đúng mức.

  1. Safeguard: bảo vệ

They devised a plan to safeguard their interests. – Họ sắp xếp một kế hoạch để bảo vệ lợi ích của mình.

  1. Saturate: bão hòa

The market for wrist watches is almost completely saturated, but we expect to increase our sales of pocket calculators.

  1. Evidence: bằng chứng

The lawyer produced evidence in court to support his statement. – Ông luật sư đưa ra bằng chứng tại tòa để hỗ trợ cho lời khẳng định của mình.

  1. Bachelor’s degree: bằng cử nhân

I’ve got a bachelor’s degree in economics. – Tôi có bằng cử nhân kinh tế.

  1. By cable: bằng điện tín

Kindly confirm our order by cable. – Vui lòng xác nhận đơn đặt hàng của chúng tôi bằng điện tín.

  1. In black and white: bằng giấy trắng mực đen

I won’t belive we have the contract until I see it down in black and white. – Tôi không tin chúng ta có bản hợp đồng nào cho đến khi tôi thấy bằng giấy trắng mực đen.

  1. By banker’s draft: bằng hối phiếu ngân hàng

We suggest that you arrange payment by banker’s draft in our favour. – Chúng tôi đề nghị ông sắp xếp thanh toán cho chúng tôi bằng hối phiếu ngân hàng.

  1. Driver’s lisence: bằng lái xe

I didn’t get the job as a driver as I didn’t have a clean driver’s lisence. – Tôi không được làm tài xế vì tôi không có bằng lái xe.

  1. By hand: bằng tay, thủ công

Producing parts by machine instead of by hand allows us to produce uniform pát. – Việc sản xuất các bộ phận bằng máy thay vì thủ công cho phép chúng ta sản xuất ra được những bộ phận đồng nhất.

  1. By air mail: bằng thư tín hàng không

We are awaiting your reply by air mail. – Chúng tôi sẽ chờ câu trả lời của ông bằng thư tín hàng không.

  1. In writing: bằng văn bản

Everything will be confirmed in writing. – Mọi thứ sẽ được xác nhận bằng văn bản.

  1. By banker’s transfer: bằng phương thức chuyển tiền qua ngân hàng

We shall arrange payment by banker’s transfer. – Chúng tôi sẽ thu xếp thanh toán bằng phương thức chuyển tiền qua ngân hàng.

Các từ vựng tieng anh thuong mai thong dụng trên đây kèm theo các ví dụ giúp bạn tăng cường kiến thức và áp dụng vào thực tế công việc hiệu quả hơn. Aroma hy vọng bạn sẽ học tốt bài học này và đón đọc các bài học tiếng Anh thương mại hữu ích sau

Xem thêm:

array(0) { }