Các thuật ngữ trong từ điển tiếng Anh thương mại thông dụng nhất

Trong các cuốn từ điển tiếng Anh thương mại, các từ vựng đóng vai trò chủ chốt kèm theo ghi chú. Điều này giúp bạn hiếu rõ hơn để vận dụng vào hoàn cảnh. Với bài viết này, aroma xin giưới thiệu đến bạn các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thông dụng dụng nhất.

Cac thuat ngu trong tu dien tieng anh thuong mai thong dung nhat

Các từ điển tiếng Anh thương mại thông dụng nhất

  1. Cut cost: cắt giảm chi phí

In a way I have to agree with their decision to radically cut costs. – Về một phương diện nào đó, tôi phải tán thành quyết định của họ nhằm cắt giảm một phần lớn các chi phí.

  1. Pledge: cầm cố

They pledged some assets as security. – Họ đã cầm cố một số tài sản để đảm bảo.

  1. Prohibit: cấm

The new regulations prohibit us from doing more than 10 hours overtime in any four-week period. – Quy định mới cấm chúng tôi không được làm việc thêm quá 10 giờ trong 4 tuần.

  1. Be in the market for, require: cần, cần thiết, yêu cầu

We are in the market for this type of goods and would be obliged if you send us your price list with your best terms. – Chúng tôi cần loại hàng này và sẽ biết ơn nếu các ông gửi cho chúng tôi bảng báo giá với điều kiện tốt nhất.

Knowledge of three language is required. – Yêu cầu biết 3 thứ tiếng.

  1. Labor intensive: cần nhiều đến sức lao động chân tay

Countries with many unskilled labores are able to produce labor intensive products efficiently. – Những quốc gia có nhiều người lao động không qua đào tạo có khả năng sản xuất ra các sản phẩm cần nhiều đến sức lao động chân tay.

  1. Allocate: cấp

He allocated $10,000 for the project. – Ông ấy cấp 10.000 đô la cho dự án.

  1. Post: cập nhật

The bookkeeper posts the journal figures in the book containing all the accounts. – Nhân viên kế toán lưu giữ sổ sách chứng từ cập nhật số liệu từ trong sổ nhật ký chung vào các sổ tài khoản.

This money will be posted to your account immediately. – Số tiền này sẽ được cập nhật ngay lập tức vào tài khoản của ông/ bà.

  1. Take off: cất cánh

My plane took off 4 hours late because of fog. – Máy bay của tôi đã cất cánh muộn 4 giờ do sương mù.

  1. Record and tape club: câu lạc bộ đĩa hát và băng

These records and tapes are not available to the general public; you can receive them only when you join our record and tape club. – Những đĩa hát và băng này không có sẵn để bán công khai; bạn chỉ có thể nhận được chúng khi bạn gia nhập câu lạc bộ đĩa hát và bằng từ của chúng tôi mà thôi.

  1. Collude: cấu kết, thông đồng

They colluded to set the building on fire to claim the insurance. – Họ cấu kết với nhau đốt tòa nhà để nhận tiền bồi thường từ bảo hiểm.

  1. Offer: chào hàng

Our offer is subject to the goods being unsold on receipt of your order. – Sự chào hàng của chúng tôi phụ thuộc vào hàng vẫn chưa bán khi nhận được đơn đặt hàng của các ông.

  1. Go nowhere: chẳng có kết quả, chẳng đi đến đâu

It’s terrible! I just can’t figure it out. Our talks with the unions seem to be going nowhere. – Thật khủng khiếp! Tôi không thể hình dung được nữa. Những cuộc nói chuyện của chúng ta với các hiệp hội dường như chẳng đi đến đâu cả.

  1. At the lastest: chậm nhất

We would remind you that the delivery must take place on March 30 at the latest. – Chúng tôi xin nhắc laf ngày giao hàng chậm nhất là ngày 30 tháng 3.

  1. Delay: chậm trễ

We very much regret the delay in the delivery (despatch) of your order. – Chúng tôi rất lấy làm tiếc về sự giao hàng chậm trễ cho đơn hàng của các ông.

  1. Accept: chấp nhận

We shall not accept delivery after Marh 30. – Chúng tôi không chấp nhận việc giao hàng sau ngày 30 tháng 3.

  1. Load: chất (hàng)

At the first stage the raw materials are loaded into this container. – Ở giai đoạn đầu tiên, nguyên liệu thô được chất lên container này.

  1. Quality: chất lượng

Referring back to what I said, it is clear that our weak point is quality. – Theo nhưng gì tôi đã nói, rõ ràng điểm yếu của chúng ta là chất lượng.

We are very confident in the quality of our products. – Chúng tôi rất tin tưởng vào chất lượng sản phẩm của chúng tôi.

“Quality first” is our motto. – “Chất lượng là trên hết” là khẩu hiệu của chúng tôi.

This company is well-known for the high quality of its products. – Ccoong ty này rất nổi tiếng Anh về sản phẩm chất lượng cao.

  1. Industrial waste: chất thải công nghiệp

Enviromentalists watch carefully what businesses do with industrial waste. – Các nhà môi trường học xem xét cẩn thận những doanh nghiệp nào có liên quan đến chất thải công nghiệp.

Để áp dụng các cuốn tu dien tieng anh thuong mai vào công việc, bạn cần ghi nhớ chính xác các từ vựng trên đây. Vì vậy, bạn hãy lưu ý để ghi nhớ và áp dụng thường xuyên nhé!

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }