Tự học tiếng Anh thương mại với các từ vựng thông dụng

Các từ vựng tiếng Anh thương mại không chỉ giúp người học và làm trong lĩnh vực tiếp cận kiến thức nhanh hơn mà còn áp dụng hiệu quả hơn vào thực tế công việc. Chính vì vậy, hôm nay aroma sẽ giúp bạn tự học tiếng Anh thương mại với các từ vựng thông dụng sau đây:

Tu-hoc-tieng-anh-thuong-mai-voi-cac-tu-vung-thong-dung

Tự học tiếng Anh thương mại với các từ vựng thông dụng

  1. Originate from: bắt nguồn từ

The idea is said to have originated from the Sales Department. – Ý tưởng đó được cho là bắt nguồn từ phòng Kinh doanh.

  1. Real estate: bất động sản

He borrowed money from the bank to purchase some real estate. – Anh ta đã vay tiền ngân hàng để mua một số bất động sản.

  1. Illegal: bất hợp pháp

It is sometimes illegal for a company to take over one of its competitors. – Thỉnh thoảng việc tiếp quản một trong những công ty đối thủ được coi là bất hợp pháp.

  1. Inconvenience: bất tiện

Please accept our apologies for the erro (mistake and the inconvenience it has caused you. – Xin hãy nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì sự nhầm lẫn và bất tiện đã gây ra cho ông.

  1. Atmosphere: bầu không khí

What I liked most was that the negotiations were conducted in a friendly atmosphere. – Điều tôi thích nhất là các cuộc đàm phán được tiến hành trong bầu không khí thân thiện

  1. Party/ side: bên, phía

The two sides appear to have solved the problem. – Hai bên dường như đã giải quyết được vấn đề đó.

Until signed by both parties, this agreement is not a legally binding document. – Cho đến khi các bên cùng ký, hợp đồng này không được xem như một tài liệu ràng buộc hợp pháp.

  1. Captive: bị giới hạn

If you advertise at airports, you have a captive audience. – Nếu ông đăng quảng cáo ở sân bay, ông sẽ có số người xem vị giới hạn.

  1. Damaged in transit: bị hư hỏng lúc vận chuyển

We are rather surprise that our parcel has been damaged in transit. – Chúng tôi khá ngạc nhiên khi kiện hàng của chúng tôi bị hư hỏng khi vận chuyển.

  1. Slip into receivership: bị quản lý tài sản

The company slipped into receivership with debt of $5.2 billion. – Công ty bị quản lý tài sản với số nợ 5.2 tỷ đô la.

  1. In the red: bị thâm hụt

The company found itself several thousand dollars in the red after spending so much on improving its production line. – Công ty nhận thấy bị thâm hụt vài nghìn đô la sau khi cải tiến dây chuyền sản xuất.

  1. Minutes: biên bản

I’d rather he didn’t see the minutes of the meeting. – Tôi muốn ông ấy đừng xem biên bản cuộc họp.

  1. Receipt: biên nhận

If you take the sweater back to the store, they’ll want to see the receipt to show you bought it there. – Nếu bạn muốn trả lại cái áo len cho cửa hàng, họ sẽ muốn được xem biên nhận để biết bạn đã mua nó ở đó.

  1. Misappropriate: biển thủ

The accountant was caught misappropriated money and was fired immediatedly. – Nhân viên kế toán biển thủ tiền và bị sa thải ngay.

  1. Step: biện pháp

The government must take steps to halt the inflationary spiral. – Chính phủ phải có biện pháp ngăn chặn sự đang tăng lên của lạm phát.

  1. Pragmtic approach: biện pháp thực dụng

He had a very pragmatic approach to solving problem. – Anh ấy có một biện pháp rất thực dụng để giải quyết các vấn đề.

  1. Discrimination: biệt đãi

One important aspect of empoyee relations is ensuring that there is no discrimination in the work place. – Một khía cạnh quan trọng trong quan hệ nhân viên là phải bảo đảm rằng không có sự biệt đãi nơi làm việc.

  1. Sales figures: biểu đồ doanh số bán hàng

Unfortunately neither the sales forecast nor last year’s sales figures are ready yet. – Thật không may, cả bản dự toán lẫn biểu đồ doanh số kinh doanh của năm ngoái đều chưa được chuẩn bị.

  1. Vote: biểu quyết

They voted to sit in and try to prevent the factory from closing. – Họ đã biểu quyết tham gia và cố ngăn ngừa xí nghiệp khỏi bị đóng cửa.

  1. Tariff: biểu suất thuế nhập khẩu

The tariff on alcohol is $2 per liter of spirits and $1 per liter of wine. – Biểu suất thuế nhập khẩu của đồ có cồn là 2 đô la trên mỗi lít rượu mạnh và 1 dô la trên mỗi lít rượu vang.

The new tariffs will make the imported products more expensive for consumers. – Những biểu suất thuế nhập khẩu mới sẽ khiến cho các loại hàng nhập khẩu càng thêm đắt đỏ với người tiêu dùng.

When there is free trade, there are no tariffs and quotas. – Khi có mậu dịch tự do thì không có biểu suất thuế nhập khẩu và hạn ngạch.

Các từ vựng tiếng Anh thương mại trên đây sẽ giúp bạn tự học tiếng Anh chuyên ngành này nhanh chóng và hiệu quả hơn. Các ví dụ kèm theo sẽ giúp bạn hiểu hơn về cách vận dụng trong thực tế. Aroma hy vọng bài học này sẽ giúp ích cho bạn để tìm hiểu tiếng Anh tốt hơn.

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }