Từ vựng không thể thiếu trong tài liệu tiếng Anh thương mại quốc tế

Nếu bạn muốn biến hoài bão của bạn trong sự nghiệp kinh doanh quốc tế trở thành hiện thực. Hoặc nếu bạn thực sự muốn có được những kỹ năng ngôn ngữ để có thể sử dụng trong các tình huống kinh doanh thực tế. Bạn là người muốn cải thiện triển vọng việc làm và nghề nghiệp của bản thân. Nếu bạn muốn thể hiện bằng chứng rõ ràng về khả năng ngôn ngữ của bản thân, khóa học tiếng Anh thương mại quốc tế tại aroma sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc “build up” khối lượng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại trong những tình hướng giao tiếp thông dụng nhất, hữu hiệu nhất cho bạn.

tai lieu tieng anh thuong mai quoc te

Từ vựng và thuật ngữ thông dụng trong tiếng Anh thương mại quốc tế

– Acquirer [ə’kwaiə] : Ngân hàng thanh toán

– Application service provider [,æpli’kei∫n ‘sə:vis prə’vaidə] : Nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng

– Agent [‘eidʒənt] : Đại lý

– Auction online [‘ɔ:k∫n ‘ɔnlain] : Đấu giá trên mạng

– Affiliate marketing [ə’filjeit ‘ma:kitiη] : Tiếp thị qua đại lý

– American standard code for information interchange (ASCII) [ə’merikən ‘stændəd koud fo: ,infə’mei∫n ,intə’t∫eindʒ] : Bộ mã chuyển đổi thông tin theo tiêu chuẩn Mỹ

– Authentication [ɔ:,θenti’kei∫n] : Xác thực

– Auxiliary analogue control channel (AACC) [ɔ:g’ziljəri ‘ænəlɔg kən’troul ‘t∫ænl] : Kênh điều khiển analog phụ

– Buck mail [bʌk meil] : Gửi thư điện tử số lượng lớn

– e-enterprise [i: ‘entəpraiz] : Doanh nghiệp điện tử

– e- business [i: ‘biznis] : Kinh doanh điện tử

– Electronic bill presentment [,ilek’trɔnik bil pri’zentmənt ] : Gửi hóa đơn điện tử

– Electronic data interchange [,ilek’trɔnik ‘deitə ,intə’t∫eindʒ ] : Trao đổi dữ liệu điện tử

– Electronic broker (e-broker) [,ilek’trɔnik ‘broukə] : Nhà môi giới điện tử

– Enterprise resource planning [‘entəpraiz ri’sɔ:s ‘plæniη ] : Kế hoạch hóa nguồn lực doanh nghiệp

– Electronic distributor [,ilek’trɔnik dis’tribjutə] : Nhà phân phối điện tử

– Gateway [geit – wei] : Cổng nối

– Exchange [iks’t∫eindʒ] : Nơi giao dịch, trao đổi

– Merchant account [‘mə:t∫ənt ə’kaunt] : Tài khoản thanh toán của doanh nghiệp

– Processing service provider [‘prousesiη ‘sə:vis prə’vaidə] : Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh

toán qua mạng

– Excess amount [ik’ses ə’maunt] : tiền thừa

– Creditor [‘kreditə]: người ghi có (bán hàng)

– Microcommerce [Micro – ‘kɔmə:s] : Vi thương mại

– Partial cybermarketing [‘pɑ:∫l ‘saibə ‘ma:kitiη ] : Tiếp thị ảo một phần

– Paid listing [peid ‘listiη] : Niêm yết phải trả tiền

– Regular payment [‘regjulə ‘peimənt] : thanh toán thường kỳ

– Point of sale [pɔint əv seil] : Điểm bán hàng

– Billing cost [‘biliη cost] : chi phí hoá đơn

– Payment gateway [ ‘peimənt geit – wei] : Cổng thanh toán

– Order [‘ɔ:də] : đặt mua hàng

– Pure cybermarketing [pjuə ‘saibə ‘ma:kitiη ] : Tiếp thị ảo thuần túy

– Monetary [‘mʌnitəri] : thuộc về tiền tệ

– Orginator [ə’ridʒineitə] : người khởi đầu

– Remitter [ri’mitə] : người chuyển tiền

– Cash flow [kæ∫ flou] : lưu lượng tiền

– Revenue [‘revənju:] : thu nhập

– Offset [‘ɔ:fset] : bù đắp thiệt hại

– Interest [‘intrəst] : tiền lãi

Tạm gác lại với những thuật ngữ tieng anh thuong mai quoc te, aroma sẽ tiếp tục cung cấp dánh sách từ vựng tiếng Anh liên quan đến chuyên ngành thương mại tới đọc giả!

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

array(0) { }