Thuật ngữ tiếng Anh thương mại về công việc và nghề nghiệp

Trong công việc, bạn sẽ cần phải là việc phối hợp giữa các bộ phận hoặc người được chỉ định. Để hoàn thành hợp đồng với đối tác, bạn cần làm quen và giới thiệu chức vụ bản thân để nhân viên đối tác nắm được. Vì vậy, aroma sẽ cùng bạn tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Anh thương mại về công việc và nghề nghiệp trong bài viết sau đây. Bạn hãy cùng tìm hiểu nhé!

Thuat-ngu-tieng-anh-thuong-mai-ve-cong-viec-va-nghe-nghiep

Các thuật ngữ tiếng Anh thương mại về công việc và nghề nghiệp

  • Director: giám đốc
  • Vice director: phó giám đốc
  • General director: tổng giám đốc
  • Chief excutive officer: giám đốc điều hành
  • Chief financial officer: giám đốc tài chính
  • Accountant: nhân viên kế toán
  • Architect: kiến trúc sư
  • Engineer: kỹ sư
  • Asembler: công nhân lắp ráp
  • Business man/ woman: Nam/ nữ doanh nhân
  • Cashier: nhân viên thu ngân
  • Cleaner: người dọn dẹp một nơi
  • Custodian/ janitor: người quét dọn
  • Computer software engineer: kỹ sư phần mềm máy tính
  • Customer service representative: người đại diện dịch vụ khách hàng
  • Data entry clerk: nhân viên nhập liệu
  • Delivery person: nhân viên giao hàng
  • Designer: nhân viên thiết kế
  • Dustman/ refuse collector: người thu rác
  • Electrician: thợ điện
  • Factory worker: công nhân nhà máy
  • Fore man: quản đốc, đốc công
  • Model: người mẫu
  • Receiptionist: lễ tân
  • Secrectary: thư ký
  • Security guard: nhân viên bảo vệ
  • Shop assistant: nhân viên bán hàng
  • Stock clerk: thủ kho
  • Supervisor: người giám sát
  • Translator: phiên dịch viên
  • Telemarketer: nhân viên tiếp thị qua điện thoại
  • Maker: chế tạo
  • Design: thiết kế
  • Design department: bộ phận thiết kế
  • Model: mẫu, mẫu mã
  • Budget: ngân sách
  • Company: công ty, doanh nghiệp
  • Co-ordination: production
  • Manager: quản lý
  • Manufacturing: chế tạo
  • Plant: dụng cụ
  • Part time: bán thời gian
  • Part time job: công việc bán thời gian
  • Full time: toàn thời gian
  • Full time job: công việc toàn thời gian
  • Permanent job: công việc vô thời hạn
  • Temporary job: công việc có kỳ hạn
  • Market: thị trường
  • Developement: sự phát triển
  • Development department: bộ phận phát triển
  • On time: đúng giờ
  • Financial reporting: báo cáo tài chính
  • Public relations: quan hệ công chúng
  • Project: dự án
  • Foreign: nước ngoài
  • Partner: cộng sự
  • Week: tuần
  • Bank: ngân hàng
  • Routine: công việc hàng ngày
  • Planning: kế hoạch
  • Insuarance company: công ty bảo hiểm
  • Nine-to-five job: công việc sáng chín chiều năm (chỉ công việc hành chính)
  • Work in shifs: làm theo ca
  • Day shift: ca ngày
  • Night shift: ca đêm
  • Advertising agency: đại lý quảng cáo
  • Teleworking: làm việc từ xa
  • Market: thị trường
  • Financial policies: chính sách tài chính
  • Econonic cooperaion: hợp tác kinh doanh
  • Transaction: giao dịch
  • Contract: hợp đồng

Từ vựng tiếng Anh thương mại sẽ giúp bạn rất nhiều trong công việc, giao tiếp với đối tác một cách tự nhiên và phù hợp nhất. Với các thuật ngữ tiếng Anh thương mại về công việc và nghề nghiệp được trình bày trên đây, aroma hy vọng bạn sẽ áp dụng vào công việc một cách hiệu quả và đạt được thành công!

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN & KIỂM TRA MIỄN PHÍ
Họ và tên
Số điện thoại
Email
Năm sinh
Đăng ký tư vấn & kiểm tra miễn phí
Bạn là
Bạn ở
Nhu cầu gửi đến AROMA

array(0) { }