Từ vựng chuyên ngành tiếng Anh thương mại lĩnh vực bảo hiểm

Để giúp các bạn học chuyên ngành tiếng Anh thương mại loại bỏ các rào cản, aroma tiếp tục cung cấp tới các bạn các từ vựng thông dụng chuyên ngành tiếng Anh thương mại theo từng lĩnh vực cụ thể. Bài viết ngày hôm nay của chúng tôi tập trung vào từ vựng thông dụng trong lĩnh vực bảo hiểm với các phiên âm chuẩn xác, các nghĩa tiếng Việt sát thực và các định nghĩa tiếng Anh hoàn chỉnh giúp bạn học theo từ vựng theo hoàn cảnh giúp bạn nhớ lâu và áp dụng nhanh.

 chuyên ngành tiếng Anh thương mại

Từ vựng chuyên ngành tiếng Anh thương mại lĩnh vực bảo hiểm thông dụng

– actuary [‘æktjuəri] : chuyên viên thống kê – n. a person who calculates risks for insurance companies

– assessor [ə’sesə] : viên hội thẩm – n. a person who calculates the value of something [eg: a building, car etc]

– claim [kleim] : khiếu kiện đòi bồi thường – n. an application for payment under an insurance policy – to make a claim v.

– comprehensive [,kɔmpri’hensiv] : bảo hiểm rủi ro – n. [of an insurance policy] all-inclusive; providing complete protection

– consequential loss [,kɔnsi’kwen∫l lɔs] : hậu quả – n. a loss that happens as a consequence of or as a result of another

– cover [‘kʌvə] : bảo vệ n. the protection given by an insurance policy [eg: public liability cover]

– employer’s liability [im’plɔiəz ,laiə’biliti]] : trách nhiệm của nhà quản lý – n. liability or responsibility of a firm for damage caused to one of its employees

– goods in transit [gudz in trænsit]: hàng hóa chuyển dịch – n. property, merchandise or any goods in the process of being transported

– insurance broker [in’∫uərəns ‘broukə] : người môi giới bảo hiểm – n. agent who arranges insurance; middleman between insurer & policyholder

– liability [laiə’biliti] : khả năng – n. 1 the state of being liable 2 anything for which a person is liable

– liable [‘laiəbl] : trách nhiệm pháp lý – adj. legally obliged to pay for damage, injury etc; responsible – liability n.

– loss [ lɔs] : thiệt hại ,mất mát – n. death, injury, damage etc that is the basis for a claim – to lose v.

– loss adjuster [lɔs ə’dʒʌstə] : người đánh giá thiệt hại – n. a person who assesses the amount of compensation arising from a claim

– policy [‘pɔləsi]: chính sách – n. a contract of insurance [eg: a product liability policy]

– policyholder [‘pɔləsi ‘houldə] : người ban hành chính sách – n. the person to whom an insurance policy is issued

– premium [‘pri:miəm] : phần thưởng – n. a payment, usually monthly, yearly etc, for an insurance policy

– product liability [ ‘prɔdəkt laiə’biliti] : trách nhiệm của công ty về sản phẩm – n. liability or responsibility of a firm for damage caused by one of its products

– public liability [‘pʌblik laiə’biliti] : trách nhiệm của công ty với cộng đồng – n. responsibility of a firm for damage caused to a member of the public

– reinsurance [,ri:in’∫uərəns]: sự tái bảo hiểm n. the insuring of risk by one insurance company with another – to reinsure v.

– risk [risk] : rủi ro – n. 1 chance or possibility of injury, loss etc 2 person or thing causing risk.

Hi vọng những từ vựng trong chuyen nganh tieng anh thuong mai về lĩnh vực bảo hiểm trên có thể giảm nhẹ áp lực với việc học tiếng Anh chuyên ngành của các bạn.

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }