Từ vựng tiếng Anh thương mại liên quan đến bán hàng

Bạn đã biết đến những phương thức bán hàng nào và công ty bạn đang bán hàng theo phương thức nào? Bán hàng trực tiếp, bán hạ giá, bán hàng theo đại lý…? Đây đều là những phương thức bán hàng phổ biến nhưng bạn đã biết các từ vựng tieng anh thuong mai liên quan đến bán hàng? Nếu bạn muốn tìm hiểu và khám phá thêm về các hình thức bán hàng, hãy xem ngay các từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng sau đây nhé!

Tu-vung-tieng-anh-thuong-mai-lien-quan-den-ban-hang

Từ vựng tiếng Anh thương mại liên quan đến bán hàng

  1. Sell insurance: bán bảo hiểm

The Mutual Insurance Company has ten thousand agents nationwide who sell insurance and settle claims. – Công ty bảo hiểm tương hỗ có mười nghìn đại lý trên khắp cả nước, bán bảo hiểm và giải quyết các đơn đòi bồi thường.

  1. Sell well: bán chạy

These cameras are selling well in our country. – Những máy ảnh này đang được bán chạy ở đất nước tôi.

  1. Sell best: bán chạy nhất

I have the ability to ffind out which products will sell best. – Tôi có khả năng tìm ra những sản phẩm bán chạy nhất .

  1. Sell at a low price: bán hạ giá

The rice market has become glutted and is now selling at a low price. – Thị trường gạo bị dư thừa và hiện giờ đang bán hạ giá.

  1. Personal selling: bán hàng trực tiếp

Automobiles and real estate are products which reqiure personal selling. Advertising is not enough. – Xe hơi và bất động sản là các sản phẩm yêu cầu bán hàng trực tiếp. Việc quảng cáo vẫn chưa đủ.

Personal selling is effective when the product is tailored to a particular customer. – Việc bán hàng trực tiếp đạt hiệu quả khi sản phẩm được chế tạo theo ý muốn của khách hàng đặc biệt.

Personal selling is effective for aircraft sales. – Việc bán hàng trực tiếp đạt hiệu quả đối với việc bán máy bay.

Personal selling is effective when there are jusst certain purchasers for the product. – Việc bán hàng trực tiếp đạt hiệu quả khi có đúng những khách hàng nào đó cần đến sản phẩm.

  1. Sell out: bán hết

The new collection was so popular that the store sold out in 2 days. – Bộ sưu tập mới được ưa chuộng đến nỗi cửa hàng đã bán hết trong 2 ngày.

We regret that No 01 is sold out. – Chúng tôi rất tiếc rằng sản phẩm số 01 đã bán hết.

  1. Resale: bán lại

The middleman buys products for resale from several diferent manufactures. – Bên trung gian mua sản phẩm từ nhiều nhà sản xuất để bán lại.

  1. Deal in volume: bán hàng có sự thỏa thuận về khối lượng

This retailer can offer you a lower because he deals in volume. – Nhà bán lẻ này có thể cung ứng cho ông với giá thấp hơn vì anh ta bán hàng có sự thỏa thuận về khối lượng.

  1. Find in a ready sale: bán ngay được

We trust (are confident) that you will ffind a ready sale for this excellent quality and are looking forward to your further orders. – Chúng tôi tin rằng các ông sẽ bán ngay được mặt hàng xuất sắc này và chúng tôi cũng đang chờ đơn đặt hàng tiếp theo của các ông.

  1. Sell abroad: bán ra nước ngoài

Countries sell abroad the goods produced most efficiently at home. – Các quốc giâ bán ra nước ngoài những loại hàng hóa được sản xuất có hiệu quả cao nhất trong nước.

  1. Semi-finished product: bán thành phẩm

A bottleneck exits where raw materials or semi-finished products collect or bunch up at a point on the production line because they areive there at a faster rate than they can be processed and moved on. – Tình trạng ứ đọng tồn tại ở nơi mà nguyên vật liệu hoặc bán thành phầm dồn lại hay tồn đọng lại ở một điểm trên dây chuyền sản xuất vì chúng được đưa đến đó với một mức độ nhanh hơn là mức chúng có thể được chế biến và được tiếp tục chuyển đi.

  1. Dumping: bán tháo

Some manufactures were accused of dumping, in other words selling goods abroad at a lower price than they were sold domestically. – Một số nhà sản xuất bị cho là bán tháo hàng, nói cách khác là bán hàng ra nước ngoài với giá rẻ hơn trong nước.

  1. Sell in denomination: bán theo mệnh giá

Bonds are usually sold in denominations of $1.000 or $5.000. – Các trái phiếu thường được bán theo các mệnh giá 1.000 đô la hoặc 5.000 đô la.

Với các từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng liên quan đến bán hàng trên đây kèm theo các ví dụ sử dụng sát thực tế, aroma hy vọng bạn sẽ áp dụng vào công việc một cách hiệu quả .

Xem thêm: giao tiếp tiếng Anh thương mại

array(0) { }