Từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng cho người đi làm

Các từ vựng tieng anh thuong mai thông dụng vô cùng cần thiết cho người đi làm để áp dụng trực tiếp vào công việc. Mỗi từ vựng tiếng Anh thương mại lại có một cách sử dụng riêng. Vì vậy, với bài học hôm nay, aroma xin giới thiệu đến bạn 17 từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng kèm ví dụ để bạn dễ tìm hiểu. Bạn hãy cùng xem nhé!

Tu-vung-tieng-anh-thuong-mai-thong-dung-cho-nguoi-di-lam-p1

17 từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng cho người đi làm

  1. Have an effect on: ảnh hưởng đến

The rise in interest rates had a considerable effect on sales of consumer appliances. – Việc tăng lãi suất đã ảnh hưởng đáng kể đến việc bán các thiết bị gia dụng.

  1. Apply: áp dụng

We need someone who can apply management skills to expand our England operation. – Chúng tôi cần tuyển người có thể áp dụng các kỹ năng quản lý để mở rộng hoạt động của chúng tôi ở Anh.

  1. Take all steps: áp dụng mọi biện pháp

We took all steps with a view to boosting the sales. – Chúng tôi đã áp dụng mọi biện pháp để tăng số lượng hàng bán ra.

  1. Pressure: áp lực

I can work under pressure. – Tôi có thể làm việc dưới áp lực.

  1. Receive a pension: nhận lương hưu

In most countries, people receive a pension once they turn sixty. – Ở hầu hết các quốc gia, người ta nhận lương hưu khi họ sáu mươi tuổi.

  1. Conspiracy: âm mưu

The manager was worried there was a conspiracy against him, so he left the company. – Người quản lý lo lắng cơ một âm mưu chông lại ông ta, vì vậy ông ấy đã rời khỏi công ty.

  1. Charge/ determine: ấn định, cố định

After goods have been produced, they most efficient method of delivering them to the customer must be determined. – Sau khi hàng hóa được sản xuất thì ta cần phải ấn định một phương thức đạt hiệu quả cao nhất để giao hàng đến khách hàng.

Most banks charge the same rate of interest. – Hầu hết các ngân hàng đều ấn định lãi suất như nhau.

  1. Establish standards: ấn định các tiêu chuẩn

The goverment has established standards for grading tires. – Chính phủ đã ấn định các tiêu chuẩn cho việc xếp hạng các loại lốp xe.

  1. In triplicate: ba bản, thành ba bản

We repuire invoice in triplicate and two consular invoices. – Chúng tôi cần hóa đơn kèm theo ba bản và hai hóa đơn lãnh sự.

The invoice will be sent in triplicate. – Hóa đơn sẽ được gửi đến với ba bản.

  1. Presentation: bài thuyết trình

Your presentation should consist of a short introduction, an overview, a main part, a summary and a conclusion. – Bài thuyết trình của bạn nên bao gồm một phần giới thiệu ngắn, một phần dàn bài, một phần trọng tâm, một phần tóm tắt và một phần kết luận.

  1. Parking lot: bãi đỗ xe, bãi đậu xe

This parking lot is reserved for company personnel. – Bãi đỗ xe này được dành riêng cho nhân viên công ty.

  1. Board: ban điều hành, ban lãnh đạo

Our board are expected to make a decision at the next meeting. – Ban lãnh đạo của chúng ta sẽ đưa ra quyết định vào cuộc họp tới.

At the moment, the board consist of six people. – Vào thời điểm này, ban điều hành gồm có sáu người.

  1. Board of directors/ management: ban giám đốc, ban quản lý

Management uses financial statements in order to make business decisions and in order to determine how much tax to pay. – Ban quản lý sử dụng các bản kê khai tài chính để đưa ra quyết định về kinh doanh và mức thuế phải nộp.

The board of directors has decided to pay a devidend of 5$ per share. – Ban giám đốc quyết định chi trả tiền lãi là 5 dô la cho mỗi cổ phần.

The board of directors will make the final decision about the operation. – Ban giám đốc sẽ đưa ra quyết định cuối cùng về hoạt động này.

I need the board of directors to give me some more time to finish the project. – Tôi cần ban giám đốc cho thêm thời gian để hoàn thành dự án.

  1. Impose: ban hành

Governments can limit imports by imposing an import tax. – Chính phủ có thể giới hạn mức nhập khẩu bằng cách ban hành thuế nhập khẩu.

  1. Investigating committee: ban thanh tra

Mr. Fredericks, a prominent indusstrialisst, will head the investigating committee. – Ngài Fredericks, một nhà tư bản công nghiệp nổi tiếng, sẽ dẫn đầu ban thanh tra.

  1. Discuss: bàn bạc, bàn luận, thảo luận

After looking at your products, we would like to discuss prices. Sau khi xem sản phẩm của các ông, chúng tôi muốn bàn bạc về giá cả.

  1. Sell: bán

You can sell winter clothes in areas where there are cold winters. – Bạn có thể bán trang phục mùa đông ở những khu vực có mùa đông lạnh giá.

Selling to them is as difficult as selling ice to the Eskimoes. – Bán hàng cho họ khó như bán đá lạnh cho dân Eskimo.

17 từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng mà aroma gửi đến bạn trên đây đều được sử dụng rất nhiều trong lĩnh vực thương mại. Vì vậy, bạn sẽ ghi nhớ và áp dụng nhé!

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

array(0) { }