Từ vựng tiếng Anh Archive

5 NEW WORDS FOR DAY

“fall (v) rơi xuống Softly (adv) một cách nhẹ nhàng Meadow (n) đồng cỏ Serenade (n) dạ khúc Melody (n) giai điệu How gentle is the rain That falls softly on the meadow Birds high up in the trees Serenade the clouds with their melody Mem của

TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT

“Mild /maɪld/ (adj): Ôn hòa, ấm áp Clear /klɪər/ (adj): Trong trẻo, quang đãng Drizzling (rain)/drɪ’zəliɳ/: Mưa phùn I think we shouldn’t cancel the BBQ. It’s only drizzling now. Flowers in blossom /’blɔsəm/: Hoa đang nở He loves taking pictures of flowers in blossom. Breeze /bri:z/ (n):

TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ

“1. face /feɪs/ – khuôn mặt 2. mouth /maʊθ/ – miệng 3. chin /tʃɪn/ – cằm 4. neck /nek/ – cổ 5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ – vai 6. arm /ɑːm/ – cánh tay 7. upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/ – cánh tay trên 8. elbow /ˈel.bəʊ/ – khuỷu tay

CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP “B”

“back up: ủng hộ, nâng đỡ bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới become of: xảy ra cho begin with: bắt đầu bằng begin at: khởi sự từ believe in: tin cẩn, tin có belong to: thuộc về bet on: đánh cuộc vào be over: qua

Mỗi ngày một cụm từ: Cách dùng cụm từ Step out of line

“Nếu một ai đó steps out of line có nghĩa là họ không tuân theo những gì được xem là tiêu chuẩn, bình thường, họ ứng xử khác với những người cùng vị trí/địa vị với họ. Nó cũng được dùng với nghĩa bóng để nói tới

“Một cách học từ vựng hiệu quả “

” Sau đây là bài chia sẻ kinh nghiệm học từ vựng của một bạn sinh viên: Mình có đọc 1 bài viết về phương pháp học từ vựng khá thú vị, không biết mọi người đã thông qua chưa, dù đọc rồi hay chưa thì mình
array(0) { }