Từ vựng tiếng Anh Archive

DỊCH TWILIGHT – HỌC TỪ VỰNG

“Twilight poised to record year Chạng Vạng sẵn sàng đạt mức kỷ lục năm It’s a no-brainer that teens are the biggest fans of the Twilight series’ final chapter that hit the box office this weekend. Không cần phải suy nghĩ nhiều khi nghĩ rằng giới trẻ

NHỮNG TỪ MANG NGHĨA “NGƯỜI BẠN” TRONG TIẾNG ANH

“Từ “người bạn” trong Tiếng Việt khi chuyển sang Tiếng Anh lại có rất nhiều từ khác nhau đấy. Ngoài từ mà được dùng phổ biến nhất là “friend” thì ta cũng có thể dùng từ “mate” ghép với một từ khác để làm rõ hơn về

TỪ VỰNG TIẾNG ANH KHI ĐI CHƠI BIỂN

“Các cô gái khi đi biển thường không quên sun hat, sundress, sunscreen, flip flops, swimsuit, swimming cap, … Còn cánh nam giới thường mang những đồ gọn nhẹ như flip flops, shorts, sunscreen và có thêm một vài thứ nữa như sun glasses, swim fins và

PHRASAL VERBS WITH “IN”

“1. break in = break into = enter a building by using force, to steal something. eg: The thief broke in and stole the new TV. 2. bring something in = bring in something = introduce something. eg: The Congress brought in a new law on foreign

Phân biệt day after day, day to day và day by day

“I. Day after day: every day, daily, each day repeatedly, something tedious, một việc làm hằng ngày có vẻ buồn chán. He wears the same clothes day after day = Anh ta vẫn mặc một bộ quần áo, ngày này qua ngày khác. She visits her husband

ĐỊNH NGHĨA : FATHER

“✬ F ( forbearance ) : nhẫn nại ✬ A ( altruism ) : lòng vị tha ✬ T ( toasty ) : ấm áp ✬ H ( hardship ) : vất vả ✬ E ( energetic ) : mạnh mẽ ✬R ( rightenous ) : đức

10 cách dùng phổ biến nhất của GET

“1. get = acquire — (come into the possession of something; nghĩa là lấy, được, có được “”She got a lot of paintings from her uncle””; “”They got a new pet””; “”Get your results the next day”” 2. get = become — (to change into a state;

“Persuade” and “convince”

“1. persuade: thuyết phục ai làm điều gì ( to make sb do sth by giving them good reasons for doing it ) eg: I tried to persuade them to follow me (Tôi cố gắng thuyết phục họ đi theo tôi.) 2. convince: thuyết phục ai tin

Be Proud & choose the Month you were born in

1. JANUARY= you are emotionally crazy 2. FEBRUARY= you are kind & caring 3. MARCH= you are cute 4. APRIL= you are sweet 5. MAY= you are fun to be with 6. JUNE= you are wicked 7. JULY= you are charming & loving 8. AUGUST= you are

CỤM TỪ THỂ HIỆN TRẠNG THÁI VUI VÀ BUỒN

“Lighten up! 1. Oh, lighten up! It was only a joke! Ồ, hãy vui lên! Nó chỉ là một câu chuyện đùa thôi! 2. She’s getting very boring. She should stop working so hard and lighten up! Cô đang trở nên rất nhàm chán. Cô ta nên
array(0) { }